Từ: hải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ hải:
Pinyin: hai3;
Việt bính: hoi2
1. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp 2. [大海] đại hải 3. [地中海] địa trung hải 4. [公海] công hải 5. [海嘯] hải khiếu 6. [海關] hải quan 7. [南海] nam hải 8. [人海] nhân hải 9. [眼空四海] nhãn không tứ hải 10. [佛海] phật hải 11. [誓海盟山] thệ hải minh sơn 12. [上海] thượng hải;
海 hải
Nghĩa Trung Việt của từ 海
(Danh) Bể, biển.◎Như: Nam Hải 南海, Địa Trung Hải 地中海.
(Danh) Nước biển.
◇Hán Thư 漢書: Chử hải vi diêm 煮海為鹽 (Thác truyện 錯傳) Nấu nước biển làm muối.
(Danh) Hồ lớn trong đất liền.
◎Như: Thanh Hải 青海, Trung Nam Hải 中南海.
(Danh) Nơi tụ tập rất nhiều người, vật.
◎Như: nhân hải 人海 biển người, hoa hải 花海 rừng hoa.
(Danh) Lĩnh vực rộng lớn.
◎Như: khổ hải vô biên 苦海無邊 bể khổ không cùng, học hải vô nhai 學海無涯 bể học không bờ bến.
(Danh) Đất xa xôi, hoang viễn.
◇Chu Lễ 周禮: Tứ hải san xuyên 四海山川 (Hạ quan 夏官, Giáo nhân 校人) Khắp bốn phương sông núi.
(Danh) Chén, bát to.
◎Như: trà hải 茶海 chén trà to, tửu hải 酒海 chén rượu to.
(Danh) Họ Hải.
(Tính) Rất to, lớn.
◎Như: hải lượng 海量 vô số, rất nhiều.
(Tính) Phóng túng, buông tuồng.
◎Như: hải mạ 海罵 chửi bới bừa bãi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bãi, bãi! Khả dĩ bất tất kiến, tha bỉ bất đắc cha môn gia đích hài tử môn, hồ đả hải suất đích quán liễu 罷, 罷! 可以不必見, 他比不得咱們家的孩子們, 胡打海摔的慣了 (Đệ thất hồi) Thôi, thôi! Bất tất phải gặp, cậu ta không thể so sánh với bọn trẻ nhà mình, bừa bãi phóng túng quen rồi.
(Phó) Dữ dội, nghiêm trọng.
◎Như: tha nghiêm trọng đãi công, sở dĩ bị lão bản hải quát liễu nhất đốn 他嚴重怠工, 所以被老闆海刮了一頓 nó làm việc quá sức lười biếng, bị ông chủ mắng cho một trận nên thân.
hải, như "duyên hải; hải cảng; hải sản" (vhn)
hẩy, như "hây hẩy" (btcn)
hấy, như "hây hấy (dở tính)" (gdhn)
Nghĩa của 海 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: HẢI
1. biển; hải; đại dương。大洋靠近陆地的部分,有的大湖也叫海,如青海、里海。
航海
đi biển; hàng hải.
出海
ra khơi
2. biển (ví với vùng rộng lớn)。比喻连成一大片的很多同类事物。
人海
biển người
火海
biển lửa
3. to; lớn; rộng。大的(器皿或容量等)。
海碗
bát to
海量
rộng lượng (lời nói kính trọng)
夸下海口
nói khoác
4. hải ngoại (thời xưa chỉ những vật mang từ nước ngoài vào)。古代指从外国来的。
海棠
hải đường
海枣
hải tảo
5. nhiều; đông。极多(后面一般跟"了、啦"等)。
广场上的人可海啦!
người trên quảng trường đông quá!
6. vu vơ; vẩn vơ; đổng。漫无目标地。
海骂
chửi vu vơ; chửi đổng
她丢了个别针,海找。
bà ấy mất chiếc kim băng mà cứ đi tìm vẩn vơ hoài.
7. vô chừng; vô độ; vô hạn。毫无节制地。
海吃海喝
ăn uống vô độ.
8. họ Hải。姓。
Từ ghép:
海岸 ; 海岸线 ; 海拔 ; 海报 ; 海滨 ; 海菜 ; 海产 ; 海潮 ; 海程 ; 海带 ; 海岛 ; 海盗 ; 海底捞月 ; 海底捞针 ; 海地 ; 海防 ; 海匪 ; 海风 ; 海港 ; 海沟 ; 海狗 ; 海关 ; 海涵 ; 海魂衫 ; 海货 ; 海疆 ; 海椒 ; 海禁 ; 海军 ; 海军呢 ; 海口 ; 海枯石烂 ; 海况 ; 海阔天空 ; 海蓝 ; 海里 ; 海量 ; 海岭 ; 海流 ; 海路 ; 海轮 ; 海螺 ; 海洛因 ; 海米 ; 海绵 ; 海面 ; 海难 ; 海内 ; 海宁 ; 海派 ;
海盆 ; 海侵 ; 海区 ; 海参 ; 海蚀 ; 海市蜃楼 ; 海事 ; 海誓山盟 ; 海兽 ; 海损 ; 海獭 ; 海滩 ; 海棠 ; 海塘 ; 海图 ; 海涂 ; 海豚 ; 海豚泳 ; 海外 ; 海外奇谈 ; 海湾 ; 海碗 ; 海王星 ; 海味 ; 海峡 ; 海鲜 ; 海象 ; 海啸 ; 海寻 ; 海盐 ; 海蜒 ; 海晏河清 ; 海洋 ; 海阳 ; 海洋权 ; 海洋生物 ; 海洋性气候 ; 海洋学 ; 海鱼 ; 海域 ; 海员 ; 海运 ; 海葬 ; 海战 ; 海蜇 ; 海子
Chữ gần giống với 海:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Pinyin: hai1, hai3;
Việt bính: hei1 hoi1;
嗨 hải
Nghĩa Trung Việt của từ 嗨
(Thán) Biểu thị thương cảm, oán tiếc, ngạc nhiên.
§ Thông khái 咳.
◇Mã Trí Viễn 馬致遠: Hải! Khả tích! Khả tích! Chiêu Quân bất khẳng nhập Phiên, đầu giang nhi tử 嗨! 可惜! 可惜!昭君不肯入番, 投江而死 (Hán cung thu 漢宮秋) Ôi! Tiếc thay! Tiếc thay! Chiêu Quân không chịu vào đất Phiên, nhảy xuống sông mà chết.
(Trợ) Tiếng chào hỏi thân mật (dịch âm Anh ngữ "hi").(Trạng thanh) Tiếng hô to.
Nghĩa của 嗨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HẢI
dô ta nào; nào; này。(嗨哟)叹词,做重体力劳动(大多集体操作)时呼喊的声音。
加油干呐,嗨!
cố lên, dô ta nào !
Ghi chú: 另见hēi
Chữ gần giống với 嗨:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

U+6FA5, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xie4;
Việt bính: haai5;
澥 hải, giải
Nghĩa Trung Việt của từ 澥
(Danh) Biển lấn vào trong đất liền.§ Ngày xưa gọi Bột Hải 渤海 là Bột Giải 渤澥.
(Động) Thêm nước vào hồ hay keo cho loãng (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
◎Như: tương hồ hải liễu 漿糊澥了 đem hồ pha cho loãng rồi.
Nghĩa của 澥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: HẢI
1. loãng; vữa (hồ, keo...)。(糊状物、胶状物)由稠变稀。
粥澥 了。
cháo vữa rồi.
糨糊澥 了。
hồ dán vữa rồi.
2. pha loãng (hồ, cháo...)。加水使糊状物或胶状物变稀。
糨糊太稠,加上一点水澥 一澥 。
hồ đặc quá, pha thêm nước cho loãng tý đi.
Chữ gần giống với 澥:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Tự hình:

U+736C, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xie4, ha3, jie3;
Việt bính: haai5;
獬 giải, hải
Nghĩa Trung Việt của từ 獬
(Danh) Giải trãi 獬豸 một giống thú theo truyền thuyết, hình giống bò, có thuyết nói giống cừu. Ngày xưa cho rằng nó biết phân biệt phải trái, thấy ai đánh nhau thì nó húc kẻ làm trái, nghe người bàn bạc thì nó cắn bên bất chính. Vì thế các quan ngự sử dùng lông nó làm áo, lấy ý biết sửa trừ gian tà vậy.§ Cũng viết là giải trãi 解廌 hay giải trãi 獬廌.
§ Còn đọc là hải.
giải, như "giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái)" (vhn)
Nghĩa của 獬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: HẢI
hải trãi (con vật trong truyền thuyết cổ, biết phân biệt phải trái, thấy người đánh nhau, nó dùng sừng húc kẻ gian)。獬豸。
Từ ghép:
獬豸
Tự hình:

Pinyin: hai3;
Việt bính: hoi2;
醢 hải
Nghĩa Trung Việt của từ 醢
(Danh) Thịt băm nát.◇Hán Thư 漢書: Hán tru Lương vương Bành Việt, thịnh kì hải dĩ biến tứ chư hầu 漢誅梁王彭越, 盛其醢以遍賜諸侯 (Anh Bố truyện 英布傳) Vua Hán giết Lương Vương Bành Việt, đem đựng thịt băm nát của ông này ban cho khắp các chư hầu.
(Danh) Tương, thức ăn nghiền nát.
◇Ngụy thư 魏書: Ư thị khiển sứ bị tứ ngự thiện trân tu, tự tửu mễ chí ư diêm hải bách hữu dư phẩm, giai tận thì vị 於是遣使備賜御膳珍羞, 自酒米至於鹽醢百有餘品, 皆盡時味 (Cao Duẫn truyện 高允傳).
(Động) Băm thịt tội nhân (một hình phạt thời xưa ở Trung Quốc).
◇Chiến quốc sách 戰國策: Lỗ Trọng Liên viết: Nhiên ngô tương sử Tần vương phanh hải Lương vương 魯仲連曰: 然吾將使秦王烹醢梁王 (Triệu sách tứ 周趙策四) Lỗ Trọng Liên đáp: Như vậy tôi sẽ khiến vua Tần cho nấu và băm thịt vua Lương.
hải, như "thư hải (hình pháp ngày xưa băm nát thây)" (gdhn)
Nghĩa của 醢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: HẢI
1. thịt, cá băm。肉、鱼等制成的酱。
2. băm nhỏ thịt cá。剁成肉酱。
Tự hình:

Dịch hải sang tiếng Trung hiện đại:
海 《大洋靠近陆地的部分, 有的大湖也叫海, 如青海、里海。》đi biển; hàng hải.航海。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hải
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hải | 醢: | thư hải (hình pháp ngày xưa băm nát thây) |
Gới ý 14 câu đối có chữ hải:
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên
Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi
Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong
Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Tìm hình ảnh cho: hải Tìm thêm nội dung cho: hải
