Từ: 陰助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm trợ
Giúp ngầm. ☆Tương tự:
ám trợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
陰助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰助 Tìm thêm nội dung cho: 陰助