Từ: 恢廓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恢廓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恢廓 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīkuò] 1. to lớn; rộng lớn; rộng mở; rộng rãi。宽宏。
恢廓的胸襟
tấm lòng rộng mở
2. mở rộng; triển khai。扩展。
恢廓祖业
mở rộng tổ nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恢

khôi:khôi phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廓

khoách:khoách (xem Khuếch)
khuếch:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương
nguệch:nguệch ngoạc
quách:thành quách
quệch:vẽ quệch quạc
恢廓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恢廓 Tìm thêm nội dung cho: 恢廓