Chữ 嬬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬬, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嬬:

嬬

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嬬

嬬

Chiết tự chữ 嬬

嬬 cấu thành từ 2 chữ: 女, 需
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 需 nhu
  • []

    U+5B2C, tổng 17 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ru2;
    Việt bính: jyu4;

    嬬

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬬


    Chữ gần giống với 嬬:

    㜮, 㜯, 嬤, 嬪, 嬬, 嬭, 嬰, 嬲, 嬶, 嬷, 𡣕, 𡣧, 𡣨,

    Chữ gần giống 嬬

    婡, 媣, 媝, 媞, 媟, 媠, 媡, 媢, 媤, 媛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬬 Tự hình chữ 嬬 Tự hình chữ 嬬 Tự hình chữ 嬬

    嬬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬬 Tìm thêm nội dung cho: 嬬