Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 北京 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北京:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bắc kinh
Là một vài địa danh cổ.Tên thủ đô của Trung Hoa Nhân Dân Cộng Hòa quốc.

Nghĩa của 北京 trong tiếng Trung hiện đại:

[běijīng] Bắc Kinh; Beijing (thủ đô Trung Quốc, cũng viết là Peking, từ năm 1928 đến năm 1949 gọi là Peiping (Bắc Bình))。中国的首都,位于中国的东北部。建于公元前700年,该城市是主要的商业、工业与文化中心。内城中有紫禁城。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 京

kinh:kinh đô
kiêng:kiêng nể
北京 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北京 Tìm thêm nội dung cho: 北京