Từ: 寄望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寄望:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寄 • 望

Nghĩa của 寄望 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìwàng] trông chờ; trông mong。 盼望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄

gửi寄:gửi gắm
ké寄:đi ké xe
kí寄:kí gửi; kí sinh
ký寄:ký gửi; ký sinh
kẹ寄:ăn kẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng望:hy vọng, vọng tộc
寄望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寄望 Tìm thêm nội dung cho: 寄望