mâu thuẫn
Ngày xưa tương truyền có người bán
mâu
矛 (một loại giáo cán dài) và
thuẫn
盾 (cái mộc), hai thứ vũ khí có công dụng trái ngược nhau. Người đó khoe rằng
thuẫn
của mình chắc chắn không vật gì đâm thủng. Sau lại khoe
mâu
của mình đâm vật gì cũng được. Có người hỏi nếu đem thử
mâu
và
thuẫn
đang bán đó với nhau thì kết quả ra sao. Người bán binh khí đuối lí không trả lời được (điển trong
Hàn Phi Tử
韓非子,
Nan thế
難勢). Sau chỉ lời nói hoặc hành vi tự trái ngược nhau. § Cũng viết là
mâu thuẫn
矛楯.Trong lí luận học, chỉ một khái niệm hoặc mệnh đề không thể cùng lúc vừa thật vừa giả được.☆Tương tự:
để xúc
抵觸.
Nghĩa của 矛盾 trong tiếng Trung hiện đại:
2. mâu thuẫn (phép biện chứng)。辩证法上指客观事物和人类思维内部各个对立面之间的互相依赖而又互相排斥的关系。
矛盾百出。
đầy mâu thuẫn.
自相矛盾。
tự mâu thuẫn.
3. phán đoán mâu thuẫn。形式逻辑中指两个概念互相排斥或两个判断不能同时是真也不能同时是假的关系。
4. mâu thuẫn nhau; đối lập nhau。泛指对立的事物互相排斥。
他俩的意见有矛盾。
ý kiến của hai người đối lập nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矛
| mâu | 矛: | xà mâu |
| mấu | 矛: | mấu vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盾
| thuẫn | 盾: | mâu thuẫn |
| thuỗn | 盾: | thuỗn mặt |

Tìm hình ảnh cho: 矛盾 Tìm thêm nội dung cho: 矛盾
