Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: diệm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ diệm:
Pinyin: yan3, shan4;
Việt bính: jim5 sim6;
剡 diệm
Nghĩa Trung Việt của từ 剡
(Động) Đẽo, gọt.(Động) Nâng, khiêng, giơ.
◇Hán Thư 漢書: Diệm thủ dĩ xung cừu nhân chi hung 剡手以衝仇人之匈 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Giơ tay thọc thẳng vào ngực kẻ thù.
(Tính) Sắc, nhọn.
◎Như: diệm phong 剡鋒 mũi nhọn.
Nghĩa của 剡 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàn]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: DIỆM
Diệm (tên huyện thời cổ ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。古县名,在今浙江嵊县。
[yǎn]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: DIỄM
1. vót nhọn。削尖。
2. nhọn sắc。锐利。
Ghi chú: 另见shàn
Số nét: 10
Hán Việt: DIỆM
Diệm (tên huyện thời cổ ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。古县名,在今浙江嵊县。
[yǎn]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: DIỄM
1. vót nhọn。削尖。
2. nhọn sắc。锐利。
Ghi chú: 另见shàn
Chữ gần giống với 剡:
㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,Tự hình:

Dịch diệm sang tiếng Trung hiện đại:
剡 《古县名, 在今浙江嵊县。》Nghĩa chữ nôm của chữ: diệm
| diệm | 艷: | |
| diệm | 豔: |
Gới ý 15 câu đối có chữ diệm:
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Tìm hình ảnh cho: diệm Tìm thêm nội dung cho: diệm
