Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: diệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ diệm:

剡 diệm

Đây là các chữ cấu thành từ này: diệm

diệm [diệm]

U+5261, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3, shan4;
Việt bính: jim5 sim6;

diệm

Nghĩa Trung Việt của từ 剡

(Động) Đẽo, gọt.

(Động)
Nâng, khiêng, giơ.
◇Hán Thư
: Diệm thủ dĩ xung cừu nhân chi hung (Giả Nghị truyện ) Giơ tay thọc thẳng vào ngực kẻ thù.

(Tính)
Sắc, nhọn.
◎Như: diệm phong mũi nhọn.

Nghĩa của 剡 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàn]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: DIỆM
Diệm (tên huyện thời cổ ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。古县名,在今浙江嵊县。
[yǎn]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: DIỄM
1. vót nhọn。削尖。
2. nhọn sắc。锐利。
Ghi chú: 另见shàn

Chữ gần giống với 剡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

Chữ gần giống 剡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剡 Tự hình chữ 剡 Tự hình chữ 剡 Tự hình chữ 剡

Dịch diệm sang tiếng Trung hiện đại:

《古县名, 在今浙江嵊县。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: diệm

diệm: 
diệm: 

Gới ý 15 câu đối có chữ diệm:

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Chúc hoa hỷ tịnh lựu hoa diệm,Bồ tửu hân liên cẩn tửu châm

Hoa đuốc kề bên hoa lựu đẹp,Rượu nho cùng với rượu cẩn mời

diệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diệm Tìm thêm nội dung cho: diệm