Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 場 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 場, chiết tự chữ TRÀNG, TRƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 場:
場 tràng, trường
Đây là các chữ cấu thành từ này: 場
場
Biến thể giản thể: 场;
Pinyin: chang2, chang3;
Việt bính: coeng4
1. [賭場] đổ trường 2. [壇場] đàn tràng 3. [舉場] cử trường 4. [工場] công trường 5. [機場] cơ trường 6. [疆場] cương trường 7. [下場] hạ tràng 8. [現場] hiện trường 9. [劇場] kịch trường 10. [立場] lập trường 11. [入場] nhập trường 12. [廣場] quảng trường 13. [操場] thao trường 14. [水陸道場] thủy lục đạo tràng 15. [運動場] vận động trường;
場 tràng, trường
◎Như: quảng tràng 廣場, thao tràng 操場.
(Danh) Chỗ đông người tụ tập hoặc làm việc.
◎Như: hội tràng 會場 chỗ họp, vận động tràng 運動場 sân vận dộng.
(Danh) Sân khấu.
◎Như: phấn mặc đăng tràng 粉墨登場 bôi mày vẽ mặt lên sân khấu.
(Danh) Lượng từ: trận, buổi, cuộc.
◎Như: nhất tràng điện ảnh 一場電影 một buổi chiếu bóng.
(Danh) Cảnh, đoạn (hí kịch).
◎Như: khai tràng 開場, phân tràng 分場, chung tràng 終場.
§ Ghi chú: Ta thường đọc là trường.
trường, như "chiến trường; hội trường; trường học" (vhn)
tràng, như "tràng (trại, sân khấu)" (gdhn)
Pinyin: chang2, chang3;
Việt bính: coeng4
1. [賭場] đổ trường 2. [壇場] đàn tràng 3. [舉場] cử trường 4. [工場] công trường 5. [機場] cơ trường 6. [疆場] cương trường 7. [下場] hạ tràng 8. [現場] hiện trường 9. [劇場] kịch trường 10. [立場] lập trường 11. [入場] nhập trường 12. [廣場] quảng trường 13. [操場] thao trường 14. [水陸道場] thủy lục đạo tràng 15. [運動場] vận động trường;
場 tràng, trường
Nghĩa Trung Việt của từ 場
(Danh) Chỗ đất trống, rộng và bằng phẳng.◎Như: quảng tràng 廣場, thao tràng 操場.
(Danh) Chỗ đông người tụ tập hoặc làm việc.
◎Như: hội tràng 會場 chỗ họp, vận động tràng 運動場 sân vận dộng.
(Danh) Sân khấu.
◎Như: phấn mặc đăng tràng 粉墨登場 bôi mày vẽ mặt lên sân khấu.
(Danh) Lượng từ: trận, buổi, cuộc.
◎Như: nhất tràng điện ảnh 一場電影 một buổi chiếu bóng.
(Danh) Cảnh, đoạn (hí kịch).
◎Như: khai tràng 開場, phân tràng 分場, chung tràng 終場.
§ Ghi chú: Ta thường đọc là trường.
trường, như "chiến trường; hội trường; trường học" (vhn)
tràng, như "tràng (trại, sân khấu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 場:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 場
| tràng | 場: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 場: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 場 Tìm thêm nội dung cho: 場
