Chữ 場 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 場, chiết tự chữ TRÀNG, TRƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 場:

場 tràng, trường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 場

Chiết tự chữ tràng, trường bao gồm chữ 土 昜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

場 cấu thành từ 2 chữ: 土, 昜
  • thổ, đỗ, độ
  • dương
  • tràng, trường [tràng, trường]

    U+5834, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chang2, chang3;
    Việt bính: coeng4
    1. [賭場] đổ trường 2. [壇場] đàn tràng 3. [舉場] cử trường 4. [工場] công trường 5. [機場] cơ trường 6. [疆場] cương trường 7. [下場] hạ tràng 8. [現場] hiện trường 9. [劇場] kịch trường 10. [立場] lập trường 11. [入場] nhập trường 12. [廣場] quảng trường 13. [操場] thao trường 14. [水陸道場] thủy lục đạo tràng 15. [運動場] vận động trường;

    tràng, trường

    Nghĩa Trung Việt của từ 場

    (Danh) Chỗ đất trống, rộng và bằng phẳng.
    ◎Như: quảng tràng
    , thao tràng .

    (Danh)
    Chỗ đông người tụ tập hoặc làm việc.
    ◎Như: hội tràng chỗ họp, vận động tràng sân vận dộng.

    (Danh)
    Sân khấu.
    ◎Như: phấn mặc đăng tràng bôi mày vẽ mặt lên sân khấu.

    (Danh)
    Lượng từ: trận, buổi, cuộc.
    ◎Như: nhất tràng điện ảnh một buổi chiếu bóng.

    (Danh)
    Cảnh, đoạn (hí kịch).
    ◎Như: khai tràng , phân tràng , chung tràng .
    § Ghi chú: Ta thường đọc là trường.

    trường, như "chiến trường; hội trường; trường học" (vhn)
    tràng, như "tràng (trại, sân khấu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 場:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

    Dị thể chữ 場

    , ,

    Chữ gần giống 場

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 場 Tự hình chữ 場 Tự hình chữ 場 Tự hình chữ 場

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 場

    tràng:tràng (trại, sân khấu)
    trường:chiến trường; hội trường; trường học
    場 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 場 Tìm thêm nội dung cho: 場