Chữ 北 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 北, chiết tự chữ BÁC, BƯỚC, BẤC, BẬC, BẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北:

北 bắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 北

Chiết tự chữ bác, bước, bấc, bậc, bắc bao gồm chữ 丬 匕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

北 cấu thành từ 2 chữ: 丬, 匕
  • tường
  • chuỷ, chủy
  • bắc [bắc]

    U+5317, tổng 5 nét, bộ Chuỷ 匕
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bei3, bei4;
    Việt bính: baak1 bak1
    1. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 2. [臺北] đài bắc 3. [敗北] bại bắc 4. [北斗] bắc đẩu 5. [北堂] bắc đường 6. [北鄙] bắc bỉ 7. [北半求] bắc bán cầu 8. [北平] bắc bình 9. [北冰洋] bắc băng dương 10. [北極] bắc cực 11. [北至] bắc chí 12. [北面] bắc diện 13. [北郊] bắc giao 14. [北河] bắc hà 15. [北圻] bắc kì 16. [北京] bắc kinh 17. [北溟] bắc minh 18. [北風] bắc phong 19. [北瓜] bắc qua 20. [北史] bắc sử 21. [北宗] bắc tông 22. [北辰] bắc thần 23. [北朝] bắc triều 24. [奔北] bôn bắc 25. [拱北] củng bắc 26. [南北朝] nam bắc triều 27. [逐北] trục bắc;

    bắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 北

    (Danh) Phương bắc.

    (Danh)
    Quân thua trận, bại quân.
    ◇Lí Lăng
    : Trảm tướng khiên kì, truy bôn trục bắc , (Đáp Tô Vũ thư ) Chém tướng nhổ cờ (địch), truy đuổi lùng bắt quân thua trận.

    (Tính)
    Ở tại phương bắc hay từ phương bắc lại.
    ◎Như: bắc quốc nước ở phía bắc, bắc phong gió bấc.

    (Tính)
    Về phương bắc.
    ◎Như: bắc chinh chinh chiến hướng về phương bắc.

    (Động)
    Ngang trái, trái nghịch nhau.

    (Động)
    Đi, bay hướng về phương bắc.
    ◎Như: nhạn bắc chim nhạn bay về phương bắc.

    (Động)
    Thua, thất bại.
    ◇Hàn Phi Tử : Tam chiến tam bắc (Ngũ đố ) Ba lần đánh ba lần thua.

    (Động)
    Làm phản, phản bội.
    § Thông bội .
    ◇Chiến quốc sách : Thực nhân xuy cốt, sĩ vô phản bắc chi tâm, thị Tôn Tẫn, Ngô Khởi chi binh dã , , , (Tề sách lục ) Ăn thịt người, đốt xương người (để nấu bếp), quân sĩ không có lòng làm phản, đó là binh của Tôn Tẫn và Ngô Khởi.

    bắc, như "phương bắc" (vhn)
    bác, như "chú bác" (btcn)
    bấc, như "gió bấc" (btcn)
    bậc, như "bậc cửa" (btcn)
    bước, như "bước tới" (btcn)

    Nghĩa của 北 trong tiếng Trung hiện đại:

    [běi]Bộ: 匕 - Chuỷ
    Số nét: 5
    Hán Việt: BẮC
    1. Bắc; bấc (từ chỉ phương hướng, một trong 4 hướng chính (Đông, Tây, Nam, Bắc): Sáng sớm nếu nhìn về hướng mặt trời, hướng Bắc ở bên tay trái)。方位词,四个主要方向之一,清晨面对太阳时左手的一边。
    北头儿
    phía Bắc; đằng Bắc
    北面
    phía Bắc; mặt phía Bắc
    北风
    gió bắc; gió bấc
    北房
    phòng phía Bắc
    城北
    phía Bắc thành
    往北去
    đi về hướng Bắc
    坐北朝南
    ngồi phía Bắc, hướng về phía Nam

    2. bại; thua trận。打败仗。
    败北
    bại trận
    连战皆北
    thua liên tiếp (thua xiểng niểng)
    追奔逐北(追击败走的敌人)
    truy kích kẻ thua trận bỏ chạy
    Từ ghép:
    北半球 ; 北边 ; 北兵 ; 北部 ; 北朝 ; 北辰 ; 北达科他 ; 北大荒 ; 北狄 ; 北斗星 ; 北伐战争 ; 北方 ; 北方方言 ; 北方话 ; 北方人 ; 北风 ; 北瓜 ; 北关 ; 北国 ; 北海 ; 北海难穷 ; 北韩 ; 北寒带 ; 北河 ; 北回归线 ; 北极 ; 北极光 ; 北极狐 ; 北极圈 ; 北级星 ; 北极熊 ; 北江 ; 北京 ; 北京话 ; 北京时间 ; 北京鸭 ; 北京猿人 ; 北卡罗来纳 ; 北昆 ; 北虏 ; 北路梆子 ; 北门锁钥 ; 北面 ; 北冥 ; 北宁 ; 北欧 ; 北平 ; 北齐 ; 北曲 ; 北山 ;
    北山羊 ; 北宋 ; 北太 ; 北堂 ; 北纬 ; 北魏 ; 北温带 ; 北洋 ; 北洋军阀 ; 北辕适楚 ; 北岳区 ; 北周

    Chữ gần giống với 北:

    , ,

    Chữ gần giống 北

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 北 Tự hình chữ 北 Tự hình chữ 北 Tự hình chữ 北

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

    bác:chú bác
    bước:bước tới
    bấc:gió bấc
    bậc:bậc cửa
    bắc:phương bắc
    bực:bực bội

    Gới ý 15 câu đối có chữ 北:

    Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

    Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

    Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

    Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

    Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

    Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

    Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

    Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

    Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

    Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

    西

    Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

    Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

    西

    Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

    Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

    北 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 北 Tìm thêm nội dung cho: 北