Chữ 北 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 北, chiết tự chữ BÁC, BƯỚC, BẤC, BẬC, BẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北:
Pinyin: bei3, bei4;
Việt bính: baak1 bak1
1. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 2. [臺北] đài bắc 3. [敗北] bại bắc 4. [北斗] bắc đẩu 5. [北堂] bắc đường 6. [北鄙] bắc bỉ 7. [北半求] bắc bán cầu 8. [北平] bắc bình 9. [北冰洋] bắc băng dương 10. [北極] bắc cực 11. [北至] bắc chí 12. [北面] bắc diện 13. [北郊] bắc giao 14. [北河] bắc hà 15. [北圻] bắc kì 16. [北京] bắc kinh 17. [北溟] bắc minh 18. [北風] bắc phong 19. [北瓜] bắc qua 20. [北史] bắc sử 21. [北宗] bắc tông 22. [北辰] bắc thần 23. [北朝] bắc triều 24. [奔北] bôn bắc 25. [拱北] củng bắc 26. [南北朝] nam bắc triều 27. [逐北] trục bắc;
北 bắc
Nghĩa Trung Việt của từ 北
(Danh) Phương bắc.(Danh) Quân thua trận, bại quân.
◇Lí Lăng 李陵: Trảm tướng khiên kì, truy bôn trục bắc 斬將搴旗, 追奔逐北 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Chém tướng nhổ cờ (địch), truy đuổi lùng bắt quân thua trận.
(Tính) Ở tại phương bắc hay từ phương bắc lại.
◎Như: bắc quốc 北國 nước ở phía bắc, bắc phong 北風 gió bấc.
(Tính) Về phương bắc.
◎Như: bắc chinh 北征 chinh chiến hướng về phương bắc.
(Động) Ngang trái, trái nghịch nhau.
(Động) Đi, bay hướng về phương bắc.
◎Như: nhạn bắc 鴈北 chim nhạn bay về phương bắc.
(Động) Thua, thất bại.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Tam chiến tam bắc 三戰三北 (Ngũ đố 五蠹) Ba lần đánh ba lần thua.
(Động) Làm phản, phản bội.
§ Thông bội 背.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thực nhân xuy cốt, sĩ vô phản bắc chi tâm, thị Tôn Tẫn, Ngô Khởi chi binh dã 食人炊骨, 士無反北之心, 是孫臏, 吳起之兵也 (Tề sách lục 齊策六) Ăn thịt người, đốt xương người (để nấu bếp), quân sĩ không có lòng làm phản, đó là binh của Tôn Tẫn và Ngô Khởi.
bắc, như "phương bắc" (vhn)
bác, như "chú bác" (btcn)
bấc, như "gió bấc" (btcn)
bậc, như "bậc cửa" (btcn)
bước, như "bước tới" (btcn)
Nghĩa của 北 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: BẮC
1. Bắc; bấc (từ chỉ phương hướng, một trong 4 hướng chính (Đông, Tây, Nam, Bắc): Sáng sớm nếu nhìn về hướng mặt trời, hướng Bắc ở bên tay trái)。方位词,四个主要方向之一,清晨面对太阳时左手的一边。
北头儿
phía Bắc; đằng Bắc
北面
phía Bắc; mặt phía Bắc
北风
gió bắc; gió bấc
北房
phòng phía Bắc
城北
phía Bắc thành
往北去
đi về hướng Bắc
坐北朝南
ngồi phía Bắc, hướng về phía Nam
书
2. bại; thua trận。打败仗。
败北
bại trận
连战皆北
thua liên tiếp (thua xiểng niểng)
追奔逐北(追击败走的敌人)
truy kích kẻ thua trận bỏ chạy
Từ ghép:
北半球 ; 北边 ; 北兵 ; 北部 ; 北朝 ; 北辰 ; 北达科他 ; 北大荒 ; 北狄 ; 北斗星 ; 北伐战争 ; 北方 ; 北方方言 ; 北方话 ; 北方人 ; 北风 ; 北瓜 ; 北关 ; 北国 ; 北海 ; 北海难穷 ; 北韩 ; 北寒带 ; 北河 ; 北回归线 ; 北极 ; 北极光 ; 北极狐 ; 北极圈 ; 北级星 ; 北极熊 ; 北江 ; 北京 ; 北京话 ; 北京时间 ; 北京鸭 ; 北京猿人 ; 北卡罗来纳 ; 北昆 ; 北虏 ; 北路梆子 ; 北门锁钥 ; 北面 ; 北冥 ; 北宁 ; 北欧 ; 北平 ; 北齐 ; 北曲 ; 北山 ;
北山羊 ; 北宋 ; 北太 ; 北堂 ; 北纬 ; 北魏 ; 北温带 ; 北洋 ; 北洋军阀 ; 北辕适楚 ; 北岳区 ; 北周
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Gới ý 15 câu đối có chữ 北:
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam
Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô
Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng
Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương
Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời
Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê
Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

Tìm hình ảnh cho: 北 Tìm thêm nội dung cho: 北
