Từ: 须生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 须生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 须 • 生

Nghĩa của 须生 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūshēng] tu sinh (vai nam trung niên trong tuồng cổ)。见〖老生〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 须

tu须:tu (chờ đợi; râu ria)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
须生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 须生 Tìm thêm nội dung cho: 须生