Từ: trần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ trần:

尘 trần陈 trần, trận陳 trần, trận趻 trần塵 trần

Đây là các chữ cấu thành từ này: trần

trần [trần]

U+5C18, tổng 6 nét, bộ Tiểu 小
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 塵;
Pinyin: chen2;
Việt bính: can4;

trần

Nghĩa Trung Việt của từ 尘

Giản thể của chữ .
trần, như "trần tục" (gdhn)

Nghĩa của 尘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (塵)
[chén]
Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 6
Hán Việt: TRẦN
1. bụi; vết nhơ; rác。尘土。
除尘器。
máy hút bụi.
一尘不染。
hoàn toàn trong sạch; không một vết nhơ.
2. cõi trần; trần; trần thế; cõi tục; trần gian。尘世。
红尘。
hồng trần
尘俗。
trần tục
Từ ghép:
尘埃 ; 尘埃传染 ; 尘饭涂羹 ; 尘肺 ; 尘封 ; 尘垢 ; 尘寰 ; 尘芥 ; 尘仆 ; 尘世 ; 尘事 ; 尘俗 ; 尘土 ; 尘网 ; 尘嚣 ; 尘杂 ; 尘滓

Chữ gần giống với 尘:

, , , 𡭜,

Dị thể chữ 尘

,

Chữ gần giống 尘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尘 Tự hình chữ 尘 Tự hình chữ 尘 Tự hình chữ 尘

trần, trận [trần, trận]

U+9648, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 陳;
Pinyin: chen2, zhen4;
Việt bính: can4;

trần, trận

Nghĩa Trung Việt của từ 陈

Giản thể của chữ .
trần, như "họ trần, trần thiết (trình bày)" (gdhn)

Nghĩa của 陈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (陳)
[chén]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: Trần
1. bày; sắp đặt; bài trí; đặt; trang bị。安放;摆设。
陈列。
trưng bày
陈设。
bày biện
2. kể; thuật lại; kể lại。叙说。
陈述。
trần thuật; trình bày.
另函详陈。
thư sau lại kể tỉ mỉ; thư sau sẽ nói rõ.
Ghi chú:又同"阵"zhèn。
3. cũ; lâu ngày; lâu năm。时间久的;旧的。
陈酒。
rượu để lâu năm.
新陈代谢。
trao đổi chất; thay cũ đổi mới.
推陈出新。
loại bỏ cái cũ, tìm ra cái mới.
4. nước Trần thời nhà Chu (ở vùng Hoài Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南淮阳一带。
5. nhà Trần (thuộc Nam Triều, Trung Quốc, 557-589)。南朝之一,公元557-589, 陈霸先所建。参看〖南北朝〗。
6. họ Trần。姓。
Từ ghép:
陈兵 ; 陈陈相因 ; 陈词滥调 ; 陈醋 ; 陈放 ; 陈腐 ; 陈谷子烂芝麻 ; 陈规 ; 陈规陋习 ; 陈货 ; 陈迹 ; 陈酒 ; 陈旧 ; 陈列 ; 陈米 ; 陈年 ; 陈皮 ; 陈情 ; 陈绍 ; 陈设 ; 陈胜吴广起义 ; 陈述 ; 陈述句 ; 陈说 ; 陈诉 ; 陈套 ; 陈奏

Chữ gần giống với 陈:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

Dị thể chữ 陈

,

Chữ gần giống 陈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陈 Tự hình chữ 陈 Tự hình chữ 陈 Tự hình chữ 陈

trần, trận [trần, trận]

U+9673, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chen2, zhen4;
Việt bính: can4 zan6
1. [布陳] bố trần 2. [朱陳] chu trần 3. [畢陳] tất trần 4. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma 5. [陳設] trần thiết;

trần, trận

Nghĩa Trung Việt của từ 陳

(Động) Bày, trưng bày.
◎Như: trần thiết
trưng bày.

(Động)
Thuật, kể, bày tỏ, trình bày.
◇Tây du kí 西: Vương Mẫu văn ngôn, tức khứ kiến Ngọc Đế, bị trần tiền sự , , (Đệ ngũ hồi) (Tây) Vương Mẫu nghe chuyện, liền đi tìm Ngọc Hoàng, kể hết sự việc.

(Động)
Nêu lên, tuyên dương.
◇Lễ Kí : Dục gián bất dục trần (Biểu kí ) Muốn can gián, không muốn nêu ra.

(Tính)
Cũ, đẵ lâu. Trái lại với chữ tân mới.
◎Như: trần bì thứ vỏ quýt đã cũ.
◇Nguyễn Du : Du du trần tích thiên niên thượng (Thương Ngô tức sự ) Xa xôi dấu cũ nghìn năm nước.

(Danh)
Nước Trần.

(Danh)
Nhà Trần (557-589).

(Danh)
Họ Trần.
◎Như: Trần Nhân Tông (1258-1308) vua nhà Trần, Việt Nam.

(Danh)
Châu Trần hai họ nối đời kết dâu gia với nhau.Một âm là trận.

(Danh)
Cùng nghĩa với chữ trận .
◇Luận Ngữ : Vệ Linh Công vấn trận ư Khổng Tử (Vệ Linh Công ) Vệ Linh Công hỏi Khổng Tử về chiến trận.

trần, như "họ trần, trần thiết (trình bày)" (vhn)
rần, như "rần rần" (btcn)
trằn, như "trằn trọc" (btcn)
trườn, như "trườn tới" (btcn)
chằn, như "chằn tinh (yêu quái), bà chằn" (gdhn)
dằn, như "dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống" (gdhn)

Chữ gần giống với 陳:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 陳

,

Chữ gần giống 陳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陳 Tự hình chữ 陳 Tự hình chữ 陳 Tự hình chữ 陳

trần [trần]

U+8DBB, tổng 11 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chen3;
Việt bính: ;

trần

Nghĩa Trung Việt của từ 趻

(Phó) Trần trác nhảy nhót, tập tễnh, lò cò.

Nghĩa của 趻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chěn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 11
Hán Việt: SẨM
nhảy nhót。〖趻踔〗〖 踸踔〗 (chěnchuō)跳跃。

Chữ gần giống với 趻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

Chữ gần giống 趻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趻 Tự hình chữ 趻 Tự hình chữ 趻 Tự hình chữ 趻

trần [trần]

U+5875, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chen2;
Việt bính: can4
1. [埃塵] ai trần 2. [紅塵] hồng trần 3. [幻塵] huyễn trần 4. [六塵] lục trần 5. [塵埃] trần ai 6. [塵寰] trần hoàn 7. [塵塵剎剎] trần trần sát sát 8. [出塵] xuất trần;

trần

Nghĩa Trung Việt của từ 塵

(Danh) Bụi.
◎Như: trần hiêu
nơi ồn ào bụi bặm.
◇Bạch Cư Dị : Mãn diện trần hôi yên hỏa sắc 滿 (Mại thán ông ) Mặt đầy sắc tro bụi khói lửa.

(Danh)
Dấu vết, tung tích.
◎Như: tiền trần sự nghiệp của tiền nhân để lại, vọng trần vật cập mến trọng cái dấu vết của người mà không thể kịp.

(Danh)
Thế gian, cõi đời.
◎Như: hồng trần chốn bụi hồng, cõi đời phồn hoa.

(Danh)
Tỉ dụ chiến tranh, họa loạn.
◇Ngụy thư : Tứ phương tiệm thái, biểu lí vô trần , (Tự Cừ Mông Tốn truyện ) Bốn phương dần dần yên ổn, trong ngoài không còn gió bụi loạn li.

(Danh)
Đơn vị đo lường cực nhỏ.
◇Thanh sử cảo 稿: Vi, trần, miểu, hốt... , , , ... (Thì hiến chí nhất ).

(Danh)
Trần (thuật ngữ Phật giáo). Phật cho sắc, tiếng, hương, vị, xúc và pháp là lục trần , nghĩa là bao nhiêu thứ ham muốn đều vì sáu món đó mà khởi lên làm loạn chân tính.

(Danh)
Sách đạo Lão cho một đời là nhất trần .

(Danh)
Họ Trần.

(Tính)
Dung tục, phàm tục.
◎Như: trần lậu phàm tục thiển lậu.

(Tính)
Dùng làm khiêm từ.
◎Như: trần mục làm bẩn mắt ngài.

(Tính)
Lâu.
§ Cũng như trần .
◇Ngô Tiềm : Ta vãng sự vị trần, tân sầu hoàn chức , (Nhị lang thần , Từ ) Than ôi chuyện cũ chưa lâu, buồn mới đã kết.

(Động)
Làm bốc bay bụi bẩn, làm cho dơ bẩn, ô nhiễm.
◇Thi Kinh : Vô tương đại xa, Chi tự trần hề , (Tiểu nhã , Vô tương đại xa ) Đừng phụ đẩy xe to, Chỉ làm nhơ bẩn mình thôi.

trần, như "trần tục" (vhn)
chần, như "chần (chần rau, chần thịt (luộc qua)); chần chừ" (gdhn)

Chữ gần giống với 塵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

Dị thể chữ 塵

,

Chữ gần giống 塵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塵 Tự hình chữ 塵 Tự hình chữ 塵 Tự hình chữ 塵

Dịch trần sang tiếng Trung hiện đại:

吊顶 吊棚diàodǐng diàopéng

Nghĩa chữ nôm của chữ: trần

trần:trần tục
trần:trần tục
trần:trần trụi
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Gới ý 15 câu đối có chữ trần:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

trần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trần Tìm thêm nội dung cho: trần