Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ trần:
Biến thể phồn thể: 塵;
Pinyin: chen2;
Việt bính: can4;
尘 trần
trần, như "trần tục" (gdhn)
Pinyin: chen2;
Việt bính: can4;
尘 trần
Nghĩa Trung Việt của từ 尘
Giản thể của chữ 塵.trần, như "trần tục" (gdhn)
Nghĩa của 尘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (塵)
[chén]
Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 6
Hán Việt: TRẦN
1. bụi; vết nhơ; rác。尘土。
除尘器。
máy hút bụi.
一尘不染。
hoàn toàn trong sạch; không một vết nhơ.
2. cõi trần; trần; trần thế; cõi tục; trần gian。尘世。
红尘。
hồng trần
尘俗。
trần tục
Từ ghép:
尘埃 ; 尘埃传染 ; 尘饭涂羹 ; 尘肺 ; 尘封 ; 尘垢 ; 尘寰 ; 尘芥 ; 尘仆 ; 尘世 ; 尘事 ; 尘俗 ; 尘土 ; 尘网 ; 尘嚣 ; 尘杂 ; 尘滓
[chén]
Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 6
Hán Việt: TRẦN
1. bụi; vết nhơ; rác。尘土。
除尘器。
máy hút bụi.
一尘不染。
hoàn toàn trong sạch; không một vết nhơ.
2. cõi trần; trần; trần thế; cõi tục; trần gian。尘世。
红尘。
hồng trần
尘俗。
trần tục
Từ ghép:
尘埃 ; 尘埃传染 ; 尘饭涂羹 ; 尘肺 ; 尘封 ; 尘垢 ; 尘寰 ; 尘芥 ; 尘仆 ; 尘世 ; 尘事 ; 尘俗 ; 尘土 ; 尘网 ; 尘嚣 ; 尘杂 ; 尘滓
Dị thể chữ 尘
塵,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 陳;
Pinyin: chen2, zhen4;
Việt bính: can4;
陈 trần, trận
trần, như "họ trần, trần thiết (trình bày)" (gdhn)
Pinyin: chen2, zhen4;
Việt bính: can4;
陈 trần, trận
Nghĩa Trung Việt của từ 陈
Giản thể của chữ 陳.trần, như "họ trần, trần thiết (trình bày)" (gdhn)
Nghĩa của 陈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (陳)
[chén]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: Trần
1. bày; sắp đặt; bài trí; đặt; trang bị。安放;摆设。
陈列。
trưng bày
陈设。
bày biện
2. kể; thuật lại; kể lại。叙说。
陈述。
trần thuật; trình bày.
另函详陈。
thư sau lại kể tỉ mỉ; thư sau sẽ nói rõ.
Ghi chú:又同"阵"zhèn。
3. cũ; lâu ngày; lâu năm。时间久的;旧的。
陈酒。
rượu để lâu năm.
新陈代谢。
trao đổi chất; thay cũ đổi mới.
推陈出新。
loại bỏ cái cũ, tìm ra cái mới.
4. nước Trần thời nhà Chu (ở vùng Hoài Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南淮阳一带。
5. nhà Trần (thuộc Nam Triều, Trung Quốc, 557-589)。南朝之一,公元557-589, 陈霸先所建。参看〖南北朝〗。
6. họ Trần。姓。
Từ ghép:
陈兵 ; 陈陈相因 ; 陈词滥调 ; 陈醋 ; 陈放 ; 陈腐 ; 陈谷子烂芝麻 ; 陈规 ; 陈规陋习 ; 陈货 ; 陈迹 ; 陈酒 ; 陈旧 ; 陈列 ; 陈米 ; 陈年 ; 陈皮 ; 陈情 ; 陈绍 ; 陈设 ; 陈胜吴广起义 ; 陈述 ; 陈述句 ; 陈说 ; 陈诉 ; 陈套 ; 陈奏
[chén]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: Trần
1. bày; sắp đặt; bài trí; đặt; trang bị。安放;摆设。
陈列。
trưng bày
陈设。
bày biện
2. kể; thuật lại; kể lại。叙说。
陈述。
trần thuật; trình bày.
另函详陈。
thư sau lại kể tỉ mỉ; thư sau sẽ nói rõ.
Ghi chú:又同"阵"zhèn。
3. cũ; lâu ngày; lâu năm。时间久的;旧的。
陈酒。
rượu để lâu năm.
新陈代谢。
trao đổi chất; thay cũ đổi mới.
推陈出新。
loại bỏ cái cũ, tìm ra cái mới.
4. nước Trần thời nhà Chu (ở vùng Hoài Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南淮阳一带。
5. nhà Trần (thuộc Nam Triều, Trung Quốc, 557-589)。南朝之一,公元557-589, 陈霸先所建。参看〖南北朝〗。
6. họ Trần。姓。
Từ ghép:
陈兵 ; 陈陈相因 ; 陈词滥调 ; 陈醋 ; 陈放 ; 陈腐 ; 陈谷子烂芝麻 ; 陈规 ; 陈规陋习 ; 陈货 ; 陈迹 ; 陈酒 ; 陈旧 ; 陈列 ; 陈米 ; 陈年 ; 陈皮 ; 陈情 ; 陈绍 ; 陈设 ; 陈胜吴广起义 ; 陈述 ; 陈述句 ; 陈说 ; 陈诉 ; 陈套 ; 陈奏
Dị thể chữ 陈
陳,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 陈;
Pinyin: chen2, zhen4;
Việt bính: can4 zan6
1. [布陳] bố trần 2. [朱陳] chu trần 3. [畢陳] tất trần 4. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma 5. [陳設] trần thiết;
陳 trần, trận
◎Như: trần thiết 陳設 trưng bày.
(Động) Thuật, kể, bày tỏ, trình bày.
◇Tây du kí 西遊記: Vương Mẫu văn ngôn, tức khứ kiến Ngọc Đế, bị trần tiền sự 王母聞言, 即去見玉帝, 備陳前事 (Đệ ngũ hồi) (Tây) Vương Mẫu nghe chuyện, liền đi tìm Ngọc Hoàng, kể hết sự việc.
(Động) Nêu lên, tuyên dương.
◇Lễ Kí 禮記: Dục gián bất dục trần 欲諫不欲陳 (Biểu kí 表記) Muốn can gián, không muốn nêu ra.
(Tính) Cũ, đẵ lâu. Trái lại với chữ tân 新 mới.
◎Như: trần bì 陳皮 thứ vỏ quýt đã cũ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Du du trần tích thiên niên thượng 悠悠陳跡千年上 (Thương Ngô tức sự 蒼梧即事) Xa xôi dấu cũ nghìn năm nước.
(Danh) Nước Trần.
(Danh) Nhà Trần 陳 (557-589).
(Danh) Họ Trần.
◎Như: Trần Nhân Tông 陳仁宗 (1258-1308) vua nhà Trần, Việt Nam.
(Danh) Châu Trần 朱陳 hai họ nối đời kết dâu gia với nhau.Một âm là trận.
(Danh) Cùng nghĩa với chữ trận 陣.
◇Luận Ngữ 論語: Vệ Linh Công vấn trận ư Khổng Tử 衛靈公問陳於孔子 (Vệ Linh Công 衛靈公) Vệ Linh Công hỏi Khổng Tử về chiến trận.
trần, như "họ trần, trần thiết (trình bày)" (vhn)
rần, như "rần rần" (btcn)
trằn, như "trằn trọc" (btcn)
trườn, như "trườn tới" (btcn)
chằn, như "chằn tinh (yêu quái), bà chằn" (gdhn)
dằn, như "dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống" (gdhn)
Pinyin: chen2, zhen4;
Việt bính: can4 zan6
1. [布陳] bố trần 2. [朱陳] chu trần 3. [畢陳] tất trần 4. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma 5. [陳設] trần thiết;
陳 trần, trận
Nghĩa Trung Việt của từ 陳
(Động) Bày, trưng bày.◎Như: trần thiết 陳設 trưng bày.
(Động) Thuật, kể, bày tỏ, trình bày.
◇Tây du kí 西遊記: Vương Mẫu văn ngôn, tức khứ kiến Ngọc Đế, bị trần tiền sự 王母聞言, 即去見玉帝, 備陳前事 (Đệ ngũ hồi) (Tây) Vương Mẫu nghe chuyện, liền đi tìm Ngọc Hoàng, kể hết sự việc.
(Động) Nêu lên, tuyên dương.
◇Lễ Kí 禮記: Dục gián bất dục trần 欲諫不欲陳 (Biểu kí 表記) Muốn can gián, không muốn nêu ra.
(Tính) Cũ, đẵ lâu. Trái lại với chữ tân 新 mới.
◎Như: trần bì 陳皮 thứ vỏ quýt đã cũ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Du du trần tích thiên niên thượng 悠悠陳跡千年上 (Thương Ngô tức sự 蒼梧即事) Xa xôi dấu cũ nghìn năm nước.
(Danh) Nước Trần.
(Danh) Nhà Trần 陳 (557-589).
(Danh) Họ Trần.
◎Như: Trần Nhân Tông 陳仁宗 (1258-1308) vua nhà Trần, Việt Nam.
(Danh) Châu Trần 朱陳 hai họ nối đời kết dâu gia với nhau.Một âm là trận.
(Danh) Cùng nghĩa với chữ trận 陣.
◇Luận Ngữ 論語: Vệ Linh Công vấn trận ư Khổng Tử 衛靈公問陳於孔子 (Vệ Linh Công 衛靈公) Vệ Linh Công hỏi Khổng Tử về chiến trận.
trần, như "họ trần, trần thiết (trình bày)" (vhn)
rần, như "rần rần" (btcn)
trằn, như "trằn trọc" (btcn)
trườn, như "trườn tới" (btcn)
chằn, như "chằn tinh (yêu quái), bà chằn" (gdhn)
dằn, như "dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống" (gdhn)
Dị thể chữ 陳
陈,
Tự hình:

Pinyin: chen3;
Việt bính: ;
趻 trần
Nghĩa Trung Việt của từ 趻
(Phó) Trần trác 趻踔 nhảy nhót, tập tễnh, lò cò.Nghĩa của 趻 trong tiếng Trung hiện đại:
[chěn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 11
Hán Việt: SẨM
nhảy nhót。〖趻踔〗〖 踸踔〗 (chěnchuō)跳跃。
Số nét: 11
Hán Việt: SẨM
nhảy nhót。〖趻踔〗〖 踸踔〗 (chěnchuō)跳跃。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 尘;
Pinyin: chen2;
Việt bính: can4
1. [埃塵] ai trần 2. [紅塵] hồng trần 3. [幻塵] huyễn trần 4. [六塵] lục trần 5. [塵埃] trần ai 6. [塵寰] trần hoàn 7. [塵塵剎剎] trần trần sát sát 8. [出塵] xuất trần;
塵 trần
◎Như: trần hiêu 塵囂 nơi ồn ào bụi bặm.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Mãn diện trần hôi yên hỏa sắc 滿面塵灰烟火色 (Mại thán ông 賣炭翁) Mặt đầy sắc tro bụi khói lửa.
(Danh) Dấu vết, tung tích.
◎Như: tiền trần 前塵 sự nghiệp của tiền nhân để lại, vọng trần vật cập 望塵勿及 mến trọng cái dấu vết của người mà không thể kịp.
(Danh) Thế gian, cõi đời.
◎Như: hồng trần 紅塵 chốn bụi hồng, cõi đời phồn hoa.
(Danh) Tỉ dụ chiến tranh, họa loạn.
◇Ngụy thư 魏書: Tứ phương tiệm thái, biểu lí vô trần 四方漸泰, 表裏無塵 (Tự Cừ Mông Tốn truyện 沮渠蒙遜傳) Bốn phương dần dần yên ổn, trong ngoài không còn gió bụi loạn li.
(Danh) Đơn vị đo lường cực nhỏ.
◇Thanh sử cảo 清史稿: Vi, trần, miểu, hốt... 微, 塵, 秒, 忽... (Thì hiến chí nhất 時憲志一).
(Danh) Trần (thuật ngữ Phật giáo). Phật cho sắc, tiếng, hương, vị, xúc và pháp là lục trần 六塵, nghĩa là bao nhiêu thứ ham muốn đều vì sáu món đó mà khởi lên làm loạn chân tính.
(Danh) Sách đạo Lão cho một đời là nhất trần 一塵.
(Danh) Họ Trần.
(Tính) Dung tục, phàm tục.
◎Như: trần lậu 塵陋 phàm tục thiển lậu.
(Tính) Dùng làm khiêm từ.
◎Như: trần mục 塵目 làm bẩn mắt ngài.
(Tính) Lâu.
§ Cũng như trần 陳.
◇Ngô Tiềm 吳潛: Ta vãng sự vị trần, tân sầu hoàn chức 嗟往事未塵, 新愁還織 (Nhị lang thần 二郎神, Từ 詞) Than ôi chuyện cũ chưa lâu, buồn mới đã kết.
(Động) Làm bốc bay bụi bẩn, làm cho dơ bẩn, ô nhiễm.
◇Thi Kinh 詩經: Vô tương đại xa, Chi tự trần hề 无將大車, 祗自塵兮 (Tiểu nhã 小雅, Vô tương đại xa 无將大車) Đừng phụ đẩy xe to, Chỉ làm nhơ bẩn mình thôi.
trần, như "trần tục" (vhn)
chần, như "chần (chần rau, chần thịt (luộc qua)); chần chừ" (gdhn)
Pinyin: chen2;
Việt bính: can4
1. [埃塵] ai trần 2. [紅塵] hồng trần 3. [幻塵] huyễn trần 4. [六塵] lục trần 5. [塵埃] trần ai 6. [塵寰] trần hoàn 7. [塵塵剎剎] trần trần sát sát 8. [出塵] xuất trần;
塵 trần
Nghĩa Trung Việt của từ 塵
(Danh) Bụi.◎Như: trần hiêu 塵囂 nơi ồn ào bụi bặm.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Mãn diện trần hôi yên hỏa sắc 滿面塵灰烟火色 (Mại thán ông 賣炭翁) Mặt đầy sắc tro bụi khói lửa.
(Danh) Dấu vết, tung tích.
◎Như: tiền trần 前塵 sự nghiệp của tiền nhân để lại, vọng trần vật cập 望塵勿及 mến trọng cái dấu vết của người mà không thể kịp.
(Danh) Thế gian, cõi đời.
◎Như: hồng trần 紅塵 chốn bụi hồng, cõi đời phồn hoa.
(Danh) Tỉ dụ chiến tranh, họa loạn.
◇Ngụy thư 魏書: Tứ phương tiệm thái, biểu lí vô trần 四方漸泰, 表裏無塵 (Tự Cừ Mông Tốn truyện 沮渠蒙遜傳) Bốn phương dần dần yên ổn, trong ngoài không còn gió bụi loạn li.
(Danh) Đơn vị đo lường cực nhỏ.
◇Thanh sử cảo 清史稿: Vi, trần, miểu, hốt... 微, 塵, 秒, 忽... (Thì hiến chí nhất 時憲志一).
(Danh) Trần (thuật ngữ Phật giáo). Phật cho sắc, tiếng, hương, vị, xúc và pháp là lục trần 六塵, nghĩa là bao nhiêu thứ ham muốn đều vì sáu món đó mà khởi lên làm loạn chân tính.
(Danh) Sách đạo Lão cho một đời là nhất trần 一塵.
(Danh) Họ Trần.
(Tính) Dung tục, phàm tục.
◎Như: trần lậu 塵陋 phàm tục thiển lậu.
(Tính) Dùng làm khiêm từ.
◎Như: trần mục 塵目 làm bẩn mắt ngài.
(Tính) Lâu.
§ Cũng như trần 陳.
◇Ngô Tiềm 吳潛: Ta vãng sự vị trần, tân sầu hoàn chức 嗟往事未塵, 新愁還織 (Nhị lang thần 二郎神, Từ 詞) Than ôi chuyện cũ chưa lâu, buồn mới đã kết.
(Động) Làm bốc bay bụi bẩn, làm cho dơ bẩn, ô nhiễm.
◇Thi Kinh 詩經: Vô tương đại xa, Chi tự trần hề 无將大車, 祗自塵兮 (Tiểu nhã 小雅, Vô tương đại xa 无將大車) Đừng phụ đẩy xe to, Chỉ làm nhơ bẩn mình thôi.
trần, như "trần tục" (vhn)
chần, như "chần (chần rau, chần thịt (luộc qua)); chần chừ" (gdhn)
Chữ gần giống với 塵:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Dị thể chữ 塵
尘,
Tự hình:

Dịch trần sang tiếng Trung hiện đại:
吊顶 吊棚diàodǐng diàopéngNghĩa chữ nôm của chữ: trần
| trần | 尘: | trần tục |
| trần | 塵: | trần tục |
| trần | 裎: | trần trụi |
| trần | 陈: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
| trần | 陳: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
Gới ý 15 câu đối có chữ trần:

Tìm hình ảnh cho: trần Tìm thêm nội dung cho: trần
