Từ: 研究 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 研究:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 研究 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánjiū]
1. tìm tòi học hỏi。探求事物的真相、性质、规律等。
2. nghiên cứu。考虑或商讨(意见、问题)。
今天的会议,只研究三个重要问题。
hội nghị hôm nay chỉ nghiên cứu ba vấn đề quan trọng.
大家的意见领导上正在研究。
ý kiến của mọi người lãnh đạo đang nghiên cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 研

nghiên:nghiên cứu
nghiến: 
nghiền:nghiền nát ra
nghiện:nghiện rượu, nghiện hút
tên: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 究

cứu:nghiên cứu; tra cứu
研究 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 研究 Tìm thêm nội dung cho: 研究