Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 研究 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánjiū] 动
1. tìm tòi học hỏi。探求事物的真相、性质、规律等。
2. nghiên cứu。考虑或商讨(意见、问题)。
今天的会议,只研究三个重要问题。
hội nghị hôm nay chỉ nghiên cứu ba vấn đề quan trọng.
大家的意见领导上正在研究。
ý kiến của mọi người lãnh đạo đang nghiên cứu
1. tìm tòi học hỏi。探求事物的真相、性质、规律等。
2. nghiên cứu。考虑或商讨(意见、问题)。
今天的会议,只研究三个重要问题。
hội nghị hôm nay chỉ nghiên cứu ba vấn đề quan trọng.
大家的意见领导上正在研究。
ý kiến của mọi người lãnh đạo đang nghiên cứu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 研
| nghiên | 研: | nghiên cứu |
| nghiến | 研: | |
| nghiền | 研: | nghiền nát ra |
| nghiện | 研: | nghiện rượu, nghiện hút |
| tên | 研: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 究
| cứu | 究: | nghiên cứu; tra cứu |

Tìm hình ảnh cho: 研究 Tìm thêm nội dung cho: 研究
