Chữ 猢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猢, chiết tự chữ HỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猢:

猢 hồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 猢

猢

Chiết tự chữ 猢

Chiết tự chữ hồ bao gồm chữ 犬 胡 hoặc 犭 胡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猢 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 胡
  • 犬 chó, khuyển
  • 胡 hò, hồ
  • 2. 猢 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 胡
  • 犭 khuyển
  • 胡 hò, hồ
  • hồ [hồ]

    U+7322, tổng 12 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu2;
    Việt bính: wu4;

    猢 hồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 猢

    (Danh) Tục gọi con khỉ là hồ tôn 猢猻.
    hồ, như "hồ ly" (vhn)

    Nghĩa của 猢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hú]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 13
    Hán Việt: HỒ
    khỉ lông dày; khỉ mác-ca (một loại khỉ ở vùng miền bắc Trung Quốc.)。(猢狲)猕猴的一种,身上有密毛,生活在中国北方山林中。

    Chữ gần giống với 猢:

    㺁, 㺂, 㺃, 㺄, 㺅, 猢, 猣, 猥, 猨, 猩, 猬, 猱, 猲, 猴, 猶, 猸, 猹, 𤟰, 𤠂, 𤠃, 𤠄, 𤠅, 𤠆, 𤠋,

    Chữ gần giống 猢

    猓, 狡, 狪, 狩, 狨, 狧, 狦, 狥, 狤, 狣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猢 Tự hình chữ 猢 Tự hình chữ 猢 Tự hình chữ 猢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 猢

    hồ猢:hồ ly
    猢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猢 Tìm thêm nội dung cho: 猢