Từ: 半殖民地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半殖民地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半殖民地 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànzhímíndì] nửa thuộc địa; bán thuộc địa。指形式上独立自主,实际上在政治、经济、文化等方面都受帝国主义控制的国家。如鸦片战争以后到解放前的旧中国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖

thực:thực (cây giống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
半殖民地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半殖民地 Tìm thêm nội dung cho: 半殖民地