Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 半殖民地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半殖民地:
Nghĩa của 半殖民地 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànzhímíndì] nửa thuộc địa; bán thuộc địa。指形式上独立自主,实际上在政治、经济、文化等方面都受帝国主义控制的国家。如鸦片战争以后到解放前的旧中国。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖
| thực | 殖: | thực (cây giống) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 半殖民地 Tìm thêm nội dung cho: 半殖民地
