Từ: 卡森 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卡森:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卡森 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎsēn] Carson City (thủ phủ bang Nevada, Mỹ)。美国加利福尼亚南部一城市,是洛杉矶的居住区及工业区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 森

chùm:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm
dâm:bóng dâm; dâm dục, dâm ô
dúm:dúm dó; một dúm muối
dụm:dành dụm
râm:râm mát
sum:sum họp
sâm:sâm lâm (rừng rậm)
sùm:sùm sề
xum:xum xuê, xum vầy
xùm:um xùm
xúm:xúm quanh
卡森 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卡森 Tìm thêm nội dung cho: 卡森