Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 卡森 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǎsēn] Carson City (thủ phủ bang Nevada, Mỹ)。美国加利福尼亚南部一城市,是洛杉矶的居住区及工业区。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡
| tạp | 卡: | tạp (chặn lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 森
| chùm | 森: | chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm |
| dâm | 森: | bóng dâm; dâm dục, dâm ô |
| dúm | 森: | dúm dó; một dúm muối |
| dụm | 森: | dành dụm |
| râm | 森: | râm mát |
| sum | 森: | sum họp |
| sâm | 森: | sâm lâm (rừng rậm) |
| sùm | 森: | sùm sề |
| xum | 森: | xum xuê, xum vầy |
| xùm | 森: | um xùm |
| xúm | 森: | xúm quanh |

Tìm hình ảnh cho: 卡森 Tìm thêm nội dung cho: 卡森
