đại lao
Làm việc thay cho người khác.
◇Lương Nguyên Đế 梁元帝:
Đồ xa bất năng đại lao, Mộc mã bất trúng trì trục
塗車不能代勞, 木馬不中馳逐 (Kim lâu tử 金樓子, Lập ngôn thượng 立言上) Xe bùn không thể làm việc thay người khác, Ngựa gỗ không dùng để giong ruổi.Xin người thay mình làm việc.
◎Như:
giá sự thỉnh nâm đại lao liễu
這事請您代勞了 việc này xin ông làm hộ cho.Thay người bày tỏ nỗi lòng buồn khổ.
◇Lí Bách Dược 李百藥:
Khách tâm kí đa tự, Trường ca thả đại lao
客心既多緒, 長歌且代勞 (Độ Hán giang 渡漢江詩) Lòng khách lắm nỗi niềm, Ta hãy ca vang tháo tuôn ra hết đau buồn.
Nghĩa của 代劳 trong tiếng Trung hiện đại:
我明天不能去,这件事就请你代劳了。
ngày mai tôi không thể đi được, việc này nhờ anh làm giúp tôi.
2. làm thay; làm hộ; làm giúp (người khác)。代替别人办事。
这是由我代劳,您甭管了。
việc này tôi làm thay cho, anh không phải bận tâm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勞
| lao | 勞: | lao lực, lao xao |
| lau | 勞: | lau lách |
| lào | 勞: | |
| lạo | 勞: | uý lạo |
| rạo | 勞: | rạo rực |

Tìm hình ảnh cho: 代勞 Tìm thêm nội dung cho: 代勞
