Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 擁腫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擁腫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ủng thũng, ung thũng
Lồi lõm, gồ ghề. ◇Trang Tử 子:
Ngô hữu đại thụ, nhân vị chi vu, kì đại bản ủng thũng nhi bất trúng thằng mặc
樹, 樗, 腫, 墨 ((Tiêu dao du 遊) Tôi có một cây lớn, người ta gọi nó là cây cây xư, gốc lớn nó lồi lõm, không đúng dây mực.Thô lớn, béo mập, nặng nề. ◇Kỉ Quân 昀:
Đồng quận hữu phú thất tử, hình trạng ủng thũng, bộ lí bàn san
子, 腫, 跚 (Duyệt vi thảo đường bút kí 記, Loan dương tục lục nhị 二).§ Cũng như
ung thũng
腫.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擁

ủng:ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腫

sõng: 
sũng:sũng nước
thuỗn:thuỗn mặt
thõng:buông thõng
thũng:thũng (mụn nhọt)
thủng:lỗ thủng
擁腫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 擁腫 Tìm thêm nội dung cho: 擁腫