Chữ 澗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澗, chiết tự chữ GIẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澗:

澗 giản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 澗

澗

Chiết tự chữ 澗

Chiết tự chữ giản bao gồm chữ 水 間 hoặc 氵 間 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澗 cấu thành từ 2 chữ: 水, 間
  • 水 thuỷ, thủy
  • 間 dán, gian, gián, nhàn
  • 2. 澗 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 間
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 間 dán, gian, gián, nhàn
  • giản [giản]

    U+6F97, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 涧;
    Pinyin: jian4;
    Việt bính: gaan3;

    澗 giản

    Nghĩa Trung Việt của từ 澗

    (Danh) Khe, suối, chỗ nước chảy giữa hai núi.
    ◇Nguyễn Trãi 阮
    廌: Hoa lạc giản lưu hương 花落澗流香 (Du sơn tự 斿山寺) Hoa rụng, dòng suối trôi hương thơm.
    giản, như "giản (khe giữa núi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 澗:

    㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Dị thể chữ 澗

    磵, 涧,

    Chữ gần giống 澗

    湃, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澗 Tự hình chữ 澗 Tự hình chữ 澗 Tự hình chữ 澗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 澗

    giản澗:giản (khe giữa núi)
    澗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澗 Tìm thêm nội dung cho: 澗