Cao su chống va đập cửa
Chữ 陕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陕, chiết tự chữ THIỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陕:
陕
Biến thể phồn thể: 陝;
Pinyin: shan3;
Việt bính: sim2;
陕 thiểm
thiểm, như "thiểm (tên riêng)" (gdhn)
Pinyin: shan3;
Việt bính: sim2;
陕 thiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 陕
Giản thể của chữ 陝.thiểm, như "thiểm (tên riêng)" (gdhn)
Nghĩa của 陕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (陝)
[Shǎn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 14
Hán Việt: THIỂM
1. Thiểm Tây (Trung Quốc)。指陕西。
2. họ Thiểm。姓。
Từ ghép:
陕西梆子
[Shǎn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 14
Hán Việt: THIỂM
1. Thiểm Tây (Trung Quốc)。指陕西。
2. họ Thiểm。姓。
Từ ghép:
陕西梆子
Dị thể chữ 陕
陝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陕
| thiểm | 陕: | thiểm (tên riêng) |

Tìm hình ảnh cho: 陕 Tìm thêm nội dung cho: 陕
