Cao su chống va đập cửa

Chữ 陕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陕, chiết tự chữ THIỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陕:

陕 thiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陕

Chiết tự chữ thiểm bao gồm chữ 阜 夹 hoặc 阝 夹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陕 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 夹
  • phụ
  • giáp
  • 2. 陕 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 夹
  • phụ, ấp
  • giáp
  • thiểm [thiểm]

    U+9655, tổng 8 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 陝;
    Pinyin: shan3;
    Việt bính: sim2;

    thiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 陕

    Giản thể của chữ .
    thiểm, như "thiểm (tên riêng)" (gdhn)

    Nghĩa của 陕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (陝)
    [Shǎn]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 14
    Hán Việt: THIỂM
    1. Thiểm Tây (Trung Quốc)。指陕西。
    2. họ Thiểm。姓。
    Từ ghép:
    陕西梆子

    Chữ gần giống với 陕:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 陕

    ,

    Chữ gần giống 陕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陕 Tự hình chữ 陕 Tự hình chữ 陕 Tự hình chữ 陕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陕

    thiểm:thiểm (tên riêng)
    陕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陕 Tìm thêm nội dung cho: 陕