Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cua có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cua:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cua

Nghĩa cua trong tiếng Việt:

["- 1 d. Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang. Nói ngang như cua (kng.; rất ngang).","- 2 d. (cũ; kng.). Khúc ngoặt trên đường đi của xe cộ, tàu bè. Xe chạy qua cua.","- 3 d. (kng.). Thời gian ấn định để hoàn thành một chương trình học tập, thường là tương đối ngắn. Theo học một cua ngoại ngữ. Học mỗi cua ba tháng.","- 4 t. (kng.). (Kiểu tóc của nam giới) cắt ngắn. Đầu húi cua."]

Dịch cua sang tiếng Trung hiện đại:

螃; 螃蟹; 蟹 《节肢动物, 全身有甲壳, 眼有柄, 足有五对, 前面一对长成钳状, 叫螯, 横着爬。种类很多, 通常生在淡水里的叫河蟹, 生长在海里的叫海蟹。》gạch cua.
蟹黄。
thịt cua.
蟹粉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cua

cua:con cua; cua gái
cua:con cua; cua gái
cua𧍏:con cua; cua gái
cua𧍆:con cua; cua gái
cua:con cua; cua gái
cua tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cua Tìm thêm nội dung cho: cua