Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
xuất chinh
Ra đi đánh trận bên ngoài.
Nghĩa của 出征 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūzhēng] xuất chinh; ra trận。出去打仗。
出征的战士。
những chiến sĩ ra trận.
出征的战士。
những chiến sĩ ra trận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 征
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| giêng | 征: | tháng giêng |
| giềnh | 征: | giềnh giàng |
| giệnh | 征: | giệnh giạng |
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |

Tìm hình ảnh cho: 出征 Tìm thêm nội dung cho: 出征
