Từ: 出征 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出征:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất chinh
Ra đi đánh trận bên ngoài.

Nghĩa của 出征 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūzhēng] xuất chinh; ra trận。出去打仗。
出征的战士。
những chiến sĩ ra trận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng
出征 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出征 Tìm thêm nội dung cho: 出征