Từ: 駢體 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駢體:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biền thể
☆Tương tự:
biền ngẫu văn
文.

Nghĩa của 骈体 trong tiếng Trung hiện đại:

[piántǐ] biền thể; thể văn biền ngẫu。要求词句整齐对偶的文体,重视声韵的和谐和词藻的华丽,盛行于六朝(区别于"散体")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 駢

biền:biền biệt
bền:bền vững

Nghĩa chữ nôm của chữ: 體

thể:thân thể, thể diện
駢體 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 駢體 Tìm thêm nội dung cho: 駢體