Từ: 压惊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压惊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 压 • 惊

Nghĩa của 压惊 trong tiếng Trung hiện đại:

[yājīng] an ủi; cho đỡ sợ (mời ăn uống hoặc các cách khác để an ủi người bị sợ hãi)。用请吃饭等方式安慰受惊的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp压:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh惊:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng惊:kiêng dè, kiêng sợ
压惊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 压惊 Tìm thêm nội dung cho: 压惊