Từ: 冷血动物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷血动物:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冷 • 血 • 动 • 物

Nghĩa của 冷血动物 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngxuédòngwù] 1. động vật máu lạnh (động vật thay đổi thân nhiệt)。变温动物 的俗称。
2. đồ động vật máu lạnh; kẻ lạnh lùng; loại người vô tình。比喻没有感情的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh冷:lung linh
liểng冷:liểng xiểng
lành冷:lành mạnh
lãnh冷:lãnh (lạnh lẽo)
lênh冷:lênh đênh
lạnh冷:lạnh lẽo
lảnh冷:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh冷: 
rãnh冷:rãnh nước
rảnh冷:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét血:đỏ hoét
huyết血:huyết mạch; huyết thống
tiết血:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật
冷血动物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷血动物 Tìm thêm nội dung cho: 冷血动物