Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 冷血动物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷血动物:
Nghĩa của 冷血动物 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěngxuédòngwù] 1. động vật máu lạnh (động vật thay đổi thân nhiệt)。变温动物 的俗称。
2. đồ động vật máu lạnh; kẻ lạnh lùng; loại người vô tình。比喻没有感情的人。
2. đồ động vật máu lạnh; kẻ lạnh lùng; loại người vô tình。比喻没有感情的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 冷血动物 Tìm thêm nội dung cho: 冷血动物
