Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 紫罗兰 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǐluólán] 1. cây lan tử la。二年生或多年生草本植物,叶子长圆形或倒披针形,总状花序,花紫红色,也有淡红、淡黄或白色的,果实细长。供观赏。
2. hoa lan tử la; bông lan tử la。这种植物的花。
2. hoa lan tử la; bông lan tử la。这种植物的花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫
| tía | 紫: | tía (cha, bố); đỏ tía |
| tử | 紫: | tử ngoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰
| lan | 兰: | cây hoa lan |

Tìm hình ảnh cho: 紫罗兰 Tìm thêm nội dung cho: 紫罗兰
