Từ: 紫罗兰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紫罗兰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紫罗兰 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐluólán] 1. cây lan tử la。二年生或多年生草本植物,叶子长圆形或倒披针形,总状花序,花紫红色,也有淡红、淡黄或白色的,果实细长。供观赏。
2. hoa lan tử la; bông lan tử la。这种植物的花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

tía:tía (cha, bố); đỏ tía
tử:tử ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan:cây hoa lan
紫罗兰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紫罗兰 Tìm thêm nội dung cho: 紫罗兰