Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: e3, wu4;
Việt bính: ngok3 ok3
1. [噁心] ố tâm;
噁 ác, ố
Nghĩa Trung Việt của từ 噁
Xem ác tâm 噁心.ạc, như "ậm ạc" (vhn)
éc, như "lợn kêu eng éc" (gdhn)
ú, như "nói ú ớ (không rõ tiếng)" (gdhn)
uạ, như "ăn bao nhiêu ụa ra hết" (gdhn)
Chữ gần giống với 噁:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

Dịch ố sang tiếng Trung hiện đại:
染污; 沾污 《意指某一外界之物因进入或接触某一物体而破坏其纯度的行为。》vải bị ố.布上染了污迹。
恶 《很坏的行为; 犯罪的事情(跟"善"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ố
| ố | 嗚: | |
| ố | 恶: | hoen ố |
| ố | 惡: | hoen ố |
| ố | 污: | hoen ố |
| ố | 汚: | hoen ố |
| ố | 洿: | hoen ố |
| ố | 癋: | hoen ố |

Tìm hình ảnh cho: ố Tìm thêm nội dung cho: ố
