Từ: 潜水员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潜水员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潜水员 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánshuǐyuán] thợ lặn; người nhái。穿着潜水衣在水面以下工作的人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潜

tiềm:tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng
tèm:tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)
tỉm:tủm tỉm cười

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
潜水员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潜水员 Tìm thêm nội dung cho: 潜水员