Từ: 遗失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗失:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗失 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíshī] đánh rơi; rơi mất; bỏ mất。由于疏忽而失掉(东西)。
遗失证件。
làm mất giấy chứng nhận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại
遗失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗失 Tìm thêm nội dung cho: 遗失