Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 黄道 trong tiếng Trung hiện đại:
[huángdào] hoàng đạo (đường di chuyển của mặt trời trong thời gian một năm.)。地球一年绕太阳转一周,我们从地球上看成太阳一年在天空中移动一圈,太阳这样移动的路线叫作黄道,它是天球上假设的一个大圆圈,即地球轨道在 天球上的投影。黄道和赤道平面相交于春分点和秋分点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 黄道 Tìm thêm nội dung cho: 黄道
