Nghĩa của 原材料 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuáncáiliào] nguyên vật liệu; nguyên liệu vật liệu。原料和材料。
应节约原材料。
cần tiết kiệm nguyên vật liệu.
应节约原材料。
cần tiết kiệm nguyên vật liệu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 材
| tài | 材: | tài liệu; quan tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 原材料 Tìm thêm nội dung cho: 原材料
