Từ: 原材料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原材料:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 原 • 材 • 料

Nghĩa của 原材料 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuáncáiliào] nguyên vật liệu; nguyên liệu vật liệu。原料和材料。
应节约原材料。
cần tiết kiệm nguyên vật liệu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên原:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

tài材:tài liệu; quan tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều料:liều thuốc
liệu料:lo liệu
lẽo料:lẽo đẽo
rệu料: 
xệu料:xệu xạo
原材料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原材料 Tìm thêm nội dung cho: 原材料