Chữ 原 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 原, chiết tự chữ NGUYÊN, NGUYỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原:

原 nguyên, nguyện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 原

Chiết tự chữ nguyên, nguyện bao gồm chữ 厂 白 小 hoặc 厂 泉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 原 cấu thành từ 3 chữ: 厂, 白, 小
  • hán, xưởng
  • bạc, bạch
  • tiểu, tĩu
  • 2. 原 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 泉
  • hán, xưởng
  • toàn, tuyền
  • nguyên, nguyện [nguyên, nguyện]

    U+539F, tổng 10 nét, bộ Hán 厂
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan2, yuan4;
    Việt bính: jyun4
    1. [平原] bình nguyên 2. [冰原] băng nguyên 3. [高原] cao nguyên 4. [九原] cửu nguyên 5. [根原] căn nguyên 6. [原動力] nguyên động lực 7. [原本] nguyên bổn 8. [原故] nguyên cố 9. [原告] nguyên cáo 10. [原形] nguyên hình 11. [原來] nguyên lai 12. [原諒] nguyên lượng 13. [原料] nguyên liệu 14. [原原本本] nguyên nguyên bổn bổn 15. [原因] nguyên nhân 16. [原任] nguyên nhiệm 17. [原則] nguyên tắc 18. [原籍] nguyên tịch 19. [原罪] nguyên tội 20. [原子] nguyên tử 21. [原子能] nguyên tử năng 22. [原始] nguyên thủy 23. [原狀] nguyên trạng 24. [原文] nguyên văn 25. [中原] trung nguyên;

    nguyên, nguyện

    Nghĩa Trung Việt của từ 原

    (Động) Có gốc ở, bắt nguồn ở, phát sinh từ.
    ◇Trang Tử
    : Thánh hữu sở sanh, vương hữu sở thành, giai nguyên ư Nhất , , (Thiên hạ ) Chỗ thánh sinh ra, chỗ vua nên công, đều bắt nguồn từ Một (Đạo thuần nhất).

    (Động)
    Suy cứu, thôi cầu cho tới nguồn gốc.
    ◎Như: nguyên thủy yếu chung suy cùng cái trước, rút gọn cái sau.
    ◇Thẩm Quát : Mạc khả nguyên kì lí (Mộng khê bút đàm ) Không thể truy cầu cái lí của nó.

    (Động)
    Tha thứ.
    ◎Như: nguyên lượng khoan thứ, tình hữu khả nguyên về tình thì có thể lượng thứ.

    (Danh)
    Cánh đồng, chỗ đất rộng và bằng phẳng.
    ◎Như: bình nguyên đồng bằng, cao nguyên đồng cao, thảo nguyên đồng cỏ.

    (Danh)
    Bãi tha ma.
    ◎Như: cửu nguyên chỗ quan khanh đại phu đời nhà Tấn để mả, về sau dùng làm tiếng gọi nơi tha ma.

    (Danh)
    Gốc rễ.
    ◎Như: đại nguyên gốc lớn.

    (Danh)
    Họ Nguyên.

    (Tính)
    Từ lúc đầu, tự ban sơ.
    ◎Như: nguyên văn văn viết ra từ đầu, văn gốc, nguyên du dầu thô (chưa biến chế), vật quy nguyên chủ vật về với chủ cũ (từ ban đầu).

    (Phó)
    Vốn dĩ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giả mẫu nguyên một hữu đại bệnh, bất quá thị lao phạp liễu, kiêm trước liễu ta lương , , (Đệ tứ thập nhị hồi) Giả mẫu vốn không có bệnh gì nặng, chẳng qua là mệt nhọc, lại thêm cảm lạnh một chút.Một âm là nguyện.

    (Tính)
    Trung hậu, thành thật.
    § Thông nguyện .
    ◇Luận Ngữ : Hương nguyện, đức chi tặc dã , (Dương Hóa ) Kẻ hương nguyện (ra vẻ thành thật, giả đạo đức trong làng), là kẻ làm hại đạo đức.
    nguyên, như "căn nguyên" (vhn)

    Nghĩa của 原 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuán]Bộ: 厂 - Hán
    Số nét: 10
    Hán Việt: NGUYÊN
    1. khởi đầu; bắt đầu; sớm nhất; mở đầu。最初的;开始的。
    原始
    nguyên thuỷ; bắt đầu
    原人
    người vượn
    原生动物
    động vật nguyên sinh
    2. vốn là; nguyên là; gốc。原来;本来。
    原地
    đất gốc; bản địa.
    原作者
    nguyên tác giả.
    原有人数
    số người vốn có
    3. thô; nguyên; vật chưa gia công。没加工的。
    原棉
    bông thô; bông chưa chế biến
    原煤
    than thô
    原油
    dầu thô
    4. họ Nguyên。姓。
    5. tha thứ; thứ lỗi。原谅。
    情有可原。
    về tình có chỗ có thể tha thứ được.
    6. vùng đất bằng phẳng。宽广平坦的地方。
    平原
    bình nguyên; đồng bằng
    高原
    cao nguyên
    草原
    thảo nguyên; đồng cỏ
    原野
    đồng nội; cánh đồng.
    7. đụn。同"塬"。
    Từ ghép:
    原版 ; 原本 ; 原材料 ; 原初 ; 原动机 ; 原动力 ; 原封 ; 原稿 ; 原告 ; 原鸽 ; 原故 ; 原鸡 ; 原籍 ; 原价 ; 原件 ; 原矿 ; 原来 ; 原理 ; 原粮 ; 原谅 ; 原料 ; 原麻 ; 原毛 ; 原貌 ; 原煤 ; 原蜜 ; 原棉 ; 原木 ; 原配 ; 原人 ; 原色 ; 原审 ; 原生动物 ; 原生矿物 ; 原生林 ; 原生质 ; 原声带 ; 原始 ; 原始公社 ; 原始积累 ; 原始群 ; 原始社会 ; 原诉 ; 原索动物 ; 原汤 ; 原田 ; 原委 ; 原文 ; 原先 ; 原线圈 ;
    原形 ; 原型 ; 原盐 ; 原样 ; 原野 ; 原意 ; 原因 ; 原由 ; 原油 ; 原宥 ; 原原本本 ; 原则 ; 原职 ; 原址 ; 原纸 ; 原种 ; 原主 ; 原著 ; 原装 ; 原状 ; 原子 ; 原子弹 ; 原子反应堆 ; 原子核 ; 原子价 ; 原子量 ; 原子能 ; 原子团 ; 原子武器 ; 原子序数 ; 原子质量单位 ; 原子钟 ; 原罪 ; 原作

    Chữ gần giống với 原:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 原

    𠪥,

    Chữ gần giống 原

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 原 Tự hình chữ 原 Tự hình chữ 原 Tự hình chữ 原

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

    nguyên:căn nguyên

    Gới ý 15 câu đối có chữ 原:

    Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

    Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

    Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

    Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

    Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

    Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

    Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

    Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

    原 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 原 Tìm thêm nội dung cho: 原