Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 材 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 材, chiết tự chữ TÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 材:
材
Pinyin: cai2;
Việt bính: coi4
1. [別材] biệt tài 2. [五短身材] ngũ đoản thân tài 3. [材料] tài liệu 4. [材智高奇] tài trí cao kì 5. [身材] thân tài;
材 tài
Nghĩa Trung Việt của từ 材
(Danh) Gỗ.◎Như: kim, mộc, thủy, hỏa, thổ 金木水火土 gọi là ngũ tài 五材.
(Danh) Vật liệu, nguyên liệu.
(Danh) Trái, quả (của cây).
◇Giả Công Ngạn 賈公彥: Sơ thị thảo chi thật, tài thị mộc chi thật 疏是草之實, 材是木之實.
(Danh) Gọi tắt của quan tài 棺材 áo quan.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thì ông hữu tử phụ tân tử, đình thi thất trung, tử xuất cấu tài mộc vị quy 時翁有子婦新死, 停尸室中, 子出購材木未歸 (Thi biến 尸變) Lúc đó ông có một người con dâu mới chết, còn để xác trong nhà, con trai đi mua áo quan chưa về.
(Danh) Tư liệu, tài liệu.
◎Như: giáo tài 教材 tài liệu giảng dạy.
(Danh) Năng khiếu, tư chất, năng lực.
§ Thông tài 才.
◎Như: tất nhân kì tài nhi đốc yên 必因其材而篤焉 ắt dựa theo năng khiếu mà bồi đắp thêm.
(Danh) Người có tài năng.
§ Thông tài 才.
◎Như: nhân tài 人材.
(Động) Xếp đặt, lo liệu.
§ Thông tài 裁.
◇Quốc ngữ 國語: Kế ức sự, tài triệu vật 計億事, 材兆物 (Trịnh ngữ 鄭語) Tính toán định liệu ức triệu sự việc.
§ Thông tài 財.
tài, như "tài liệu; quan tài" (vhn)
Nghĩa của 材 trong tiếng Trung hiện đại:
[cái]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: TÀI
名
1. vật liệu; vật liệu gỗ。木料,泛指材料1。
木材。
vật liệu gỗ; gỗ
钢材。
vật liệu bằng thép; thép
药材。
dược liệu
就地取材。
lấy khai thác vật liệu tại chỗ
树已成材。
cây có thể lấy gỗ được rồi
2. quan tài; hòm; áo quan; ván thọ; quách。棺材。
寿材。
áo quan; ván thọ; quan tài
一口材。
một cái hòm
3. tư liệu; tài liệu。资料。
教材。
tài liệu giảng dạy; giáo tài
题材。
đề tài
素材。
tư liệu sống; tài liệu thực tế
4. nhân tài; tài năng。有才能的人。
人材。
nhân tài
成不了材。
không thành tài nổi
5. khiếu; năng khiếu; khả năng; tài cán。 能耐;才能。
因材施教。
dạy theo năng khiếu
Từ ghép:
材积 ; 材料 ; 材质
Số nét: 7
Hán Việt: TÀI
名
1. vật liệu; vật liệu gỗ。木料,泛指材料1。
木材。
vật liệu gỗ; gỗ
钢材。
vật liệu bằng thép; thép
药材。
dược liệu
就地取材。
lấy khai thác vật liệu tại chỗ
树已成材。
cây có thể lấy gỗ được rồi
2. quan tài; hòm; áo quan; ván thọ; quách。棺材。
寿材。
áo quan; ván thọ; quan tài
一口材。
một cái hòm
3. tư liệu; tài liệu。资料。
教材。
tài liệu giảng dạy; giáo tài
题材。
đề tài
素材。
tư liệu sống; tài liệu thực tế
4. nhân tài; tài năng。有才能的人。
人材。
nhân tài
成不了材。
không thành tài nổi
5. khiếu; năng khiếu; khả năng; tài cán。 能耐;才能。
因材施教。
dạy theo năng khiếu
Từ ghép:
材积 ; 材料 ; 材质
Chữ gần giống với 材:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材
| tài | 材: | tài liệu; quan tài |

Tìm hình ảnh cho: 材 Tìm thêm nội dung cho: 材
