Chữ 材 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 材, chiết tự chữ TÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 材:

材 tài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 材

Chiết tự chữ tài bao gồm chữ 木 才 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

材 cấu thành từ 2 chữ: 木, 才
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tài
  • tài [tài]

    U+6750, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cai2;
    Việt bính: coi4
    1. [別材] biệt tài 2. [五短身材] ngũ đoản thân tài 3. [材料] tài liệu 4. [材智高奇] tài trí cao kì 5. [身材] thân tài;

    tài

    Nghĩa Trung Việt của từ 材

    (Danh) Gỗ.
    ◎Như: kim, mộc, thủy, hỏa, thổ
    gọi là ngũ tài .

    (Danh)
    Vật liệu, nguyên liệu.

    (Danh)
    Trái, quả (của cây).
    ◇Giả Công Ngạn : Sơ thị thảo chi thật, tài thị mộc chi thật , .

    (Danh)
    Gọi tắt của quan tài áo quan.
    ◇Liêu trai chí dị : Thì ông hữu tử phụ tân tử, đình thi thất trung, tử xuất cấu tài mộc vị quy , , (Thi biến ) Lúc đó ông có một người con dâu mới chết, còn để xác trong nhà, con trai đi mua áo quan chưa về.

    (Danh)
    Tư liệu, tài liệu.
    ◎Như: giáo tài tài liệu giảng dạy.

    (Danh)
    Năng khiếu, tư chất, năng lực.
    § Thông tài .
    ◎Như: tất nhân kì tài nhi đốc yên ắt dựa theo năng khiếu mà bồi đắp thêm.

    (Danh)
    Người có tài năng.
    § Thông tài .
    ◎Như: nhân tài .

    (Động)
    Xếp đặt, lo liệu.
    § Thông tài .
    ◇Quốc ngữ : Kế ức sự, tài triệu vật , (Trịnh ngữ ) Tính toán định liệu ức triệu sự việc.
    § Thông tài .
    tài, như "tài liệu; quan tài" (vhn)

    Nghĩa của 材 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cái]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 7
    Hán Việt: TÀI

    1. vật liệu; vật liệu gỗ。木料,泛指材料1。
    木材。
    vật liệu gỗ; gỗ
    钢材。
    vật liệu bằng thép; thép
    药材。
    dược liệu
    就地取材。
    lấy khai thác vật liệu tại chỗ
    树已成材。
    cây có thể lấy gỗ được rồi
    2. quan tài; hòm; áo quan; ván thọ; quách。棺材。
    寿材。
    áo quan; ván thọ; quan tài
    一口材。
    một cái hòm
    3. tư liệu; tài liệu。资料。
    教材。
    tài liệu giảng dạy; giáo tài
    题材。
    đề tài
    素材。
    tư liệu sống; tài liệu thực tế
    4. nhân tài; tài năng。有才能的人。
    人材。
    nhân tài
    成不了材。
    không thành tài nổi
    5. khiếu; năng khiếu; khả năng; tài cán。 能耐;才能。
    因材施教。
    dạy theo năng khiếu
    Từ ghép:
    材积 ; 材料 ; 材质

    Chữ gần giống với 材:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

    Chữ gần giống 材

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 材 Tự hình chữ 材 Tự hình chữ 材 Tự hình chữ 材

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

    tài:tài liệu; quan tài
    材 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 材 Tìm thêm nội dung cho: 材