Từ: 及时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 及时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 及时 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíshí] 1. đúng lúc; kịp thời; kịp lúc; đúng thời vụ。正赶上时候,适合需要。
及时雨。
mưa đúng lúc.
及时播种。
gieo hạt đúng thời vụ.
2. lập tức; ngay; kịp thời。不拖延;马上;立刻。
有问题就及时解决。
có vấn đề thì giải quyết ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
及时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 及时 Tìm thêm nội dung cho: 及时