Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 猃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猃, chiết tự chữ HIỂM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猃:
猃
Biến thể phồn thể: 獫;
Pinyin: xian3;
Việt bính: him2;
猃 hiểm
Pinyin: xian3;
Việt bính: him2;
猃 hiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 猃
Giản thể của chữ 獫.Nghĩa của 猃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獫)
[xiǎn]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 11
Hán Việt: HIỂM
chó mõm dài。长嘴的狗。
Từ ghép:
猃狁
[xiǎn]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 11
Hán Việt: HIỂM
chó mõm dài。长嘴的狗。
Từ ghép:
猃狁
Chữ gần giống với 猃:
㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,Dị thể chữ 猃
獫,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 猃 Tìm thêm nội dung cho: 猃
