Chữ 猃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猃, chiết tự chữ HIỂM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猃:

猃 hiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猃

Chiết tự chữ hiểm bao gồm chữ 犬 佥 hoặc 犭 佥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猃 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 佥
  • chó, khuyển
  • thiêm
  • 2. 猃 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 佥
  • khuyển
  • thiêm
  • hiểm [hiểm]

    U+7303, tổng 10 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 獫;
    Pinyin: xian3;
    Việt bính: him2;

    hiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 猃

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 猃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (獫)
    [xiǎn]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 11
    Hán Việt: HIỂM
    chó mõm dài。长嘴的狗。
    Từ ghép:
    猃狁

    Chữ gần giống với 猃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,

    Dị thể chữ 猃

    ,

    Chữ gần giống 猃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猃 Tự hình chữ 猃 Tự hình chữ 猃 Tự hình chữ 猃

    猃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猃 Tìm thêm nội dung cho: 猃