Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sức có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ sức:
Biến thể phồn thể: 飭;
Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1;
饬 sức
sức, như "trang sức" (gdhn)
Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1;
饬 sức
Nghĩa Trung Việt của từ 饬
Giản thể của chữ 飭.sức, như "trang sức" (gdhn)
Nghĩa của 饬 trong tiếng Trung hiện đại:
[chì]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: SỨC
书
1. sửa soạn; trang điểm。整饬。
2. ra lệnh。饬令。
Từ ghép:
饬令
Số nét: 14
Hán Việt: SỨC
书
1. sửa soạn; trang điểm。整饬。
2. ra lệnh。饬令。
Từ ghép:
饬令
Dị thể chữ 饬
飭,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 飾;
Pinyin: shi4;
Việt bính: sik1;
饰 sức
sức, như "sức khoẻ" (gdhn)
Pinyin: shi4;
Việt bính: sik1;
饰 sức
Nghĩa Trung Việt của từ 饰
Giản thể của chữ 飾.sức, như "sức khoẻ" (gdhn)
Nghĩa của 饰 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 15
Hán Việt: SỨC
1. trang sức; tô điểm。装饰。
修饰。
sửa sang.
粉饰。
tô điểm.
掩饰。
che đậy.
文过饰非。
che đậy sai sót.
2. đồ trang sức; vật trang sức。装饰品。
首饰。
đồ trang sức trên đầu; nữ trang.
衣饰。
trang sức áo quần.
窗饰。
đồ trang hoàng cửa sổ.
3. đóng vai。扮演。
他在《白毛女》里饰大春。
anh ấy đóng vai Đại Xuân trong vở "Bạch Mao Nữ".
Từ ghép:
饰词 ; 饰物
Số nét: 15
Hán Việt: SỨC
1. trang sức; tô điểm。装饰。
修饰。
sửa sang.
粉饰。
tô điểm.
掩饰。
che đậy.
文过饰非。
che đậy sai sót.
2. đồ trang sức; vật trang sức。装饰品。
首饰。
đồ trang sức trên đầu; nữ trang.
衣饰。
trang sức áo quần.
窗饰。
đồ trang hoàng cửa sổ.
3. đóng vai。扮演。
他在《白毛女》里饰大春。
anh ấy đóng vai Đại Xuân trong vở "Bạch Mao Nữ".
Từ ghép:
饰词 ; 饰物
Dị thể chữ 饰
飾,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 饬;
Pinyin: chi4, shi4;
Việt bính: cik1 sik1
1. [謹飭] cẩn sức 2. [整飭] chỉnh sức;
飭 sức
◎Như: chỉnh sức 整飭 sắp đặt nghiêm trang.
◇Thi Kinh 詩經: Nhung xa kí sức 戎車既飭 (Tiểu Nhã 小雅, Lục nguyệt 六月) Binh xe đã chỉnh đốn.
(Động) Ra lệnh, răn bảo.
§ Thông sắc 敕.
(Phó) Cẩn thận.
(Tính) Trang sức, làm cho đẹp.
§ Thông sức 飾.
sức, như "trang sức" (vhn)
Pinyin: chi4, shi4;
Việt bính: cik1 sik1
1. [謹飭] cẩn sức 2. [整飭] chỉnh sức;
飭 sức
Nghĩa Trung Việt của từ 飭
(Động) Sửa sang, chỉnh đốn.◎Như: chỉnh sức 整飭 sắp đặt nghiêm trang.
◇Thi Kinh 詩經: Nhung xa kí sức 戎車既飭 (Tiểu Nhã 小雅, Lục nguyệt 六月) Binh xe đã chỉnh đốn.
(Động) Ra lệnh, răn bảo.
§ Thông sắc 敕.
(Phó) Cẩn thận.
(Tính) Trang sức, làm cho đẹp.
§ Thông sức 飾.
sức, như "trang sức" (vhn)
Dị thể chữ 飭
饬,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 饰;
Pinyin: shi4, chi4;
Việt bính: sik1;
飾 sức
◎Như: tu sức 修飾 tô điểm, trang sức 裝飾 trang điểm.
(Động) Che đậy, ngụy trang.
◎Như: yểm sức 掩飾 che đậy, phấn sức thái bình 粉飾太平 chính trị đã rối bét mà vẫn làm như thái bình yên tĩnh.
(Động) Giả thác, giả bộ.
◎Như: sức từ 飾詞 nói lời lấp liếm, sức mạo 飾貌 giả dạng vẻ mặt.
(Động) Tẩy rửa cho sạch sẽ.
§ Thông 拭.
◇Chu Lễ 周禮: Phàm tế tự, sức kì ngưu sinh 凡祭祀, 飾其牛牲 (Địa quan 地官, Phong nhân 封人) Trong việc tế tự, tắm rửa trâu bò con thú đem cúng cho sạch sẽ.
(Động) Sửa trị.
§ Thông sức 飭.
(Động) Đóng vai, sắm tuồng.
(Danh) Áo quần.
◎Như: phục sức 服飾 quần áo.
(Danh) Vật phẩm dùng để trang điểm.
◎Như: thủ sức 首飾 đồ trang điểm trên đầu.
sức, như "sức khoẻ" (vhn)
Pinyin: shi4, chi4;
Việt bính: sik1;
飾 sức
Nghĩa Trung Việt của từ 飾
(Động) Trang điểm, làm cho đẹp.◎Như: tu sức 修飾 tô điểm, trang sức 裝飾 trang điểm.
(Động) Che đậy, ngụy trang.
◎Như: yểm sức 掩飾 che đậy, phấn sức thái bình 粉飾太平 chính trị đã rối bét mà vẫn làm như thái bình yên tĩnh.
(Động) Giả thác, giả bộ.
◎Như: sức từ 飾詞 nói lời lấp liếm, sức mạo 飾貌 giả dạng vẻ mặt.
(Động) Tẩy rửa cho sạch sẽ.
§ Thông 拭.
◇Chu Lễ 周禮: Phàm tế tự, sức kì ngưu sinh 凡祭祀, 飾其牛牲 (Địa quan 地官, Phong nhân 封人) Trong việc tế tự, tắm rửa trâu bò con thú đem cúng cho sạch sẽ.
(Động) Sửa trị.
§ Thông sức 飭.
(Động) Đóng vai, sắm tuồng.
(Danh) Áo quần.
◎Như: phục sức 服飾 quần áo.
(Danh) Vật phẩm dùng để trang điểm.
◎Như: thủ sức 首飾 đồ trang điểm trên đầu.
sức, như "sức khoẻ" (vhn)
Tự hình:

Dịch sức sang tiếng Trung hiện đại:
来势; 来头 《动作或事物到来的气势。》sức thuỷ triều rất mạnh.海潮来势很猛。 能力。《能胜任某项任务的主观条件。》
饰。《装饰。》
饬。《饬令。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sức
| sức | 力: | sức lực |
| sức | 𱐩: | sức lực |
| sức | : | sức lực |
| sức | 式: | mặc sức |
| sức | 飭: | trang sức |
| sức | 饬: | trang sức |
| sức | 饰: | sức khoẻ |
| sức | 飾: | sức khoẻ |

Tìm hình ảnh cho: sức Tìm thêm nội dung cho: sức

