Từ: sức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ sức:

饬 sức饰 sức飭 sức飾 sức餙 sức

Đây là các chữ cấu thành từ này: sức

sức [sức]

U+996C, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飭;
Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1;

sức

Nghĩa Trung Việt của từ 饬

Giản thể của chữ .
sức, như "trang sức" (gdhn)

Nghĩa của 饬 trong tiếng Trung hiện đại:

[chì]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: SỨC

1. sửa soạn; trang điểm。整饬。
2. ra lệnh。饬令。
Từ ghép:
饬令

Chữ gần giống với 饬:

, , , , , , , 𫗠,

Dị thể chữ 饬

,

Chữ gần giống 饬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饬 Tự hình chữ 饬 Tự hình chữ 饬 Tự hình chữ 饬

sức [sức]

U+9970, tổng 8 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飾;
Pinyin: shi4;
Việt bính: sik1;

sức

Nghĩa Trung Việt của từ 饰

Giản thể của chữ .
sức, như "sức khoẻ" (gdhn)

Nghĩa của 饰 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 15
Hán Việt: SỨC
1. trang sức; tô điểm。装饰。
修饰。
sửa sang.
粉饰。
tô điểm.
掩饰。
che đậy.
文过饰非。
che đậy sai sót.
2. đồ trang sức; vật trang sức。装饰品。
首饰。
đồ trang sức trên đầu; nữ trang.
衣饰。
trang sức áo quần.
窗饰。
đồ trang hoàng cửa sổ.
3. đóng vai。扮演。
他在《白毛女》里饰大春。
anh ấy đóng vai Đại Xuân trong vở "Bạch Mao Nữ".
Từ ghép:
饰词 ; 饰物

Chữ gần giống với 饰:

, , , , ,

Dị thể chữ 饰

,

Chữ gần giống 饰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饰 Tự hình chữ 饰 Tự hình chữ 饰 Tự hình chữ 饰

sức [sức]

U+98ED, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chi4, shi4;
Việt bính: cik1 sik1
1. [謹飭] cẩn sức 2. [整飭] chỉnh sức;

sức

Nghĩa Trung Việt của từ 飭

(Động) Sửa sang, chỉnh đốn.
◎Như: chỉnh sức
sắp đặt nghiêm trang.
◇Thi Kinh : Nhung xa kí sức (Tiểu Nhã , Lục nguyệt ) Binh xe đã chỉnh đốn.

(Động)
Ra lệnh, răn bảo.
§ Thông sắc .

(Phó)
Cẩn thận.

(Tính)
Trang sức, làm cho đẹp.
§ Thông sức .
sức, như "trang sức" (vhn)

Chữ gần giống với 飭:

, , , , , , , 𩚦, 𩚧,

Dị thể chữ 飭

,

Chữ gần giống 飭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飭 Tự hình chữ 飭 Tự hình chữ 飭 Tự hình chữ 飭

sức [sức]

U+98FE, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shi4, chi4;
Việt bính: sik1;

sức

Nghĩa Trung Việt của từ 飾

(Động) Trang điểm, làm cho đẹp.
◎Như: tu sức
tô điểm, trang sức trang điểm.

(Động)
Che đậy, ngụy trang.
◎Như: yểm sức che đậy, phấn sức thái bình chính trị đã rối bét mà vẫn làm như thái bình yên tĩnh.

(Động)
Giả thác, giả bộ.
◎Như: sức từ nói lời lấp liếm, sức mạo giả dạng vẻ mặt.

(Động)
Tẩy rửa cho sạch sẽ.
§ Thông .
◇Chu Lễ : Phàm tế tự, sức kì ngưu sinh , (Địa quan , Phong nhân ) Trong việc tế tự, tắm rửa trâu bò con thú đem cúng cho sạch sẽ.

(Động)
Sửa trị.
§ Thông sức .

(Động)
Đóng vai, sắm tuồng.

(Danh)
Áo quần.
◎Như: phục sức quần áo.

(Danh)
Vật phẩm dùng để trang điểm.
◎Như: thủ sức đồ trang điểm trên đầu.
sức, như "sức khoẻ" (vhn)

Chữ gần giống với 飾:

, , , , , , , 𩚩, 𩚵, 𩛂, 𩛃, 𩛄,

Dị thể chữ 飾

, ,

Chữ gần giống 飾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飾 Tự hình chữ 飾 Tự hình chữ 飾 Tự hình chữ 飾

sức [sức]

U+9919, tổng 15 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: sik1;

sức

Nghĩa Trung Việt của từ 餙

Có khi dùng như chữ sức .

Chữ gần giống với 餙:

, , , , , , , , , , 𩛷, 𩛸,

Dị thể chữ 餙

,

Chữ gần giống 餙

, , , , , 餿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餙 Tự hình chữ 餙 Tự hình chữ 餙 Tự hình chữ 餙

Dịch sức sang tiếng Trung hiện đại:

来势; 来头 《动作或事物到来的气势。》sức thuỷ triều rất mạnh.
海潮来势很猛。 能力。《能胜任某项任务的主观条件。》
饰。《装饰。》
饬。《饬令。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sức

sức:sức lực
sức𱐩:sức lực
sức󰁢:sức lực
sức:mặc sức
sức:trang sức
sức:trang sức
sức:sức khoẻ
sức:sức khoẻ
sức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sức Tìm thêm nội dung cho: sức