Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rắn trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Động vật thuộc loài bò sát, thân dài, có vẩy, thường có nọc độc ở miệng: rắn độc Rắn đổ nọc cho lươn (tng.).","- 2 tt. 1. Cứng, chịu đựng được sự tác động của lực cơ học: rắn như đá. 2. Vững vàng, chịu đựng được mọi tác động của tâm lí, tình cảm: Lòng rắn lại Người đâu mà rắn thế, ai nói cũng trơ ra. 3. (Vật chất) có hình dạng xác định, không phụ thuộc vào vật chứa: chất rắn."]Dịch rắn sang tiếng Trung hiện đại:
板结 《土壤中缺乏有机质, 结构不良, 灌水或降雨后地面变硬。》板实 《(土壤)硬而结实。》固; 硬棒; 坚硬 《硬; 结实有力。》
thể rắn
固体
蛇; 长虫 《爬行动物, 身体圆而细长, 有鳞, 没有四肢。种类很多, 有的有毒, 有的无毒。吃青蛙等小动物, 大蛇也能吞食大的兽类。》
刚性 《刚强不屈的性格。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rắn
| rắn | 𠡧: | rắn như đá |
| rắn | 𪣠: | rắn chắc |
| rắn | 𥑲: | rắn như đá |
| rắn | 𰧄: | rắn như đá |
| rắn | 𧋻: | con rắn |

Tìm hình ảnh cho: rắn Tìm thêm nội dung cho: rắn
