Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mềm trong tiếng Việt:
["- t. 1 Dễ biến dạng dưới tác dụng của lực cơ học; trái với cứng. Mềm như bún. Chì là kim loại mềm. (Bị thương) phần mềm*. Lạt mềm buộc chặt (tng.). 2 Có khả năng làm những động tác nào đó và chuyển đổi động tác một cách rất dễ dàng, tự nhiên. Động tác rất mềm. Sàng sảy đã mềm tay. 3 Dễ dàng có những nhân nhượng tuỳ theo hoàn cảnh, trong quan hệ đối xử. Đấu tranh có lúc mềm lúc cứng. 4 (kng.). (Giá) rẻ, dễ được chấp nhận. Hàng tốt, giá lại mềm. 5 (kết hợp hạn chế). Dễ xúc động, dễ xiêu lòng trước tác động tình cảm. Dữ mồm nhưng mềm dạ. Mềm lòng*. 6 (chm). (Nước) chứa rất ít muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng ra nhiều bọt, đun sôi không có cặn bám ở đáy ấm; trái với cứng. Nước mưa là một thứ nước mềm."]Dịch mềm sang tiếng Trung hiện đại:
嫩 《指某些食物烹调时间短, 容易咀嚼。》miếng thịt này xào mềm quá.这肉片炒得很嫩。
柔; 耎; 软 《物体内部的组织疏松, 受外力作用后, 容易改变形状(跟"硬"相对)。》
cành mềm lá non.
柔枝嫩叶。
肉头 《丰满而柔软; 软和。》
软绵绵 《(软绵绵的)形容柔软。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mềm
| mềm | 𣟮: | mềm mại |
| mềm | 𣠳: | mềm mại |
| mềm | 𥎁: | mềm yếu |
| mềm | 𦡙: | mềm yếu |
| mềm | 𩞝: | mềm mại |

Tìm hình ảnh cho: mềm Tìm thêm nội dung cho: mềm
