Cao su chống va đập cửa

Chữ 綺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綺, chiết tự chữ KHỈ, KHỞI, Ỷ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綺:

綺 khỉ, ỷ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綺

Chiết tự chữ khỉ, khởi, ỷ bao gồm chữ 絲 奇 hoặc 糹 奇 hoặc 糸 奇 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綺 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 奇
  • ti, ty, tơ, tưa
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • 2. 綺 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 奇
  • miên, mịch
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • 3. 綺 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 奇
  • mịch
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • khỉ, ỷ [khỉ, ỷ]

    U+7DBA, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qi3, yi3;
    Việt bính: ji2;

    khỉ, ỷ

    Nghĩa Trung Việt của từ 綺

    (Danh) Lụa có hoa văn, đường dệt xiên.

    (Danh)
    Họ Khỉ.

    (Tính)
    Xiên xẹo, ngoắt ngoéo.
    ◎Như: khỉ đạo
    đường ngoằn ngoèo, khỉ mạch lối xiên xẹo.

    (Tính)
    Tươi đẹp, hoa lệ.
    ◎Như: khỉ tình cái tình nẫu nà, khỉ ngữ lời nói thêu dệt.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là .

    ỷ, như "ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn)" (gdhn)
    khởi, như "khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 綺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綺

    ,

    Chữ gần giống 綺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綺 Tự hình chữ 綺 Tự hình chữ 綺 Tự hình chữ 綺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綺

    khởi:khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)
    :ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn)
    綺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綺 Tìm thêm nội dung cho: 綺