Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 及龄 trong tiếng Trung hiện đại:
[jílíng] đủ tuổi qui định; đủ tuổi; đến tuổi; đến tuổi qui định。达到规定的年龄。
及龄儿童(达到入学年龄的儿童)。
trẻ em đủ tuổi đi học; trẻ em đến tuổi cắp sách đến trường.
及龄儿童(达到入学年龄的儿童)。
trẻ em đủ tuổi đi học; trẻ em đến tuổi cắp sách đến trường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 及
| chắp | 及: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| cúp | 及: | cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc |
| cầm | 及: | run cầm cập |
| cập | 及: | cập kê |
| gấp | 及: | gấp gáp; gấp rút |
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| kíp | 及: | cần kíp |
| kịp | 及: | đến kịp, kịp thời |
| quắp | 及: | quắp lấy |
| quặp | 及: | quặp vào |
| vập | 及: | vập trán, ngã vập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄
| linh | 龄: | linh (tuổi): cao linh (tuổi già) |
| lênh | 龄: | lênh láng, lênh đênh |

Tìm hình ảnh cho: 及龄 Tìm thêm nội dung cho: 及龄
