Từ: 及龄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 及龄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 及龄 trong tiếng Trung hiện đại:

[jílíng] đủ tuổi qui định; đủ tuổi; đến tuổi; đến tuổi qui định。达到规定的年龄。
及龄儿童(达到入学年龄的儿童)。
trẻ em đủ tuổi đi học; trẻ em đến tuổi cắp sách đến trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh:lênh láng, lênh đênh
及龄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 及龄 Tìm thêm nội dung cho: 及龄