Từ: 叨光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叨光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叨光 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāoguāng] được thơm lây; được tiếng lây (lời nói khách sáo.)。客套话,沾光(受到好处,表示感谢)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叨

thao:thao (được biệt đãi)
đao:đao lao (nói dai)
đau:đau đáu
đâu:đâu nàỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
叨光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叨光 Tìm thêm nội dung cho: 叨光