Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 时 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 时, chiết tự chữ THÌ, THỜI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时:

时 thì, thời

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 时

Chiết tự chữ thì, thời bao gồm chữ 日 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

时 cấu thành từ 2 chữ: 日, 寸
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • thì, thời [thì, thời]

    U+65F6, tổng 7 nét, bộ Nhật 日
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 時;
    Pinyin: shi2;
    Việt bính: si4;

    thì, thời

    Nghĩa Trung Việt của từ 时

    Giản thể của chữ .

    thời, như "thời tiết" (vhn)
    thì, như "thì giờ" (gdhn)

    Nghĩa của 时 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (時)
    [shí]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 7
    Hán Việt: THỜi, THÌ
    1. thời。指比较长的一段时间。
    古时。
    thời xưa.
    宋时。
    thời nhà Tống.
    盛极一时。
    cực thịnh một thời.
    2. thời giờ; thời gian。规定的时候。
    按时上班。
    đi làm theo giờ quy định.
    列车准时到站。
    tàu vào ga đúng giờ.
    3. mùa; vụ。季节。
    四时。
    bốn mùa.
    不误农时。
    không lỡ thời vụ.
    4. đương thời; hiện nay。当前;现在。
    时下。
    đương thời; trước mắt.
    时新。
    hợp thời; đúng mốt
    时事。
    thời sự.
    5. đơn vị thời gian。计时的单位。
    a. giờ (đơn vị tính giờ thời xưa)。时辰。
    卯时。
    giờ mão.
    辰时。
    giờ thìn.
    b. giờ。小时(点)。
    上午八时。
    tám giờ sáng.
    6. thời cơ。时机。
    失时。
    mất thời cơ.
    待时而动。
    chờ thời hành động.
    7. thường; luôn。时常。
    时时。
    luôn luôn.
    时有出现。
    thường xuất hiện.
    8. lúc; lúc thì。叠用,跟"时而...时而..."相同;有时候。
    时断时续。
    lúc đứt lúc nối; lúc dừng lúc tiếp tục.
    时快时慢。
    lúc nhanh lúc chậm.
    Ghi chú: sau "时...时..."thường dùng từ đơn, còn sau"时而...时而..."thì không hạn chế
    注意:"时...时..."后面通常用单音词,"时而...时而..."没有限制。
    9. thì (ngữ pháp)。一种语法范畴,表示动词所指动作在什么时候发生。很多语言的动词分现在时、过去时和将来时,有些语言分得更细。10. họ Thì。(Shí)姓。
    Từ ghép:
    时不时 ; 时差 ; 时常 ; 时辰 ; 时代 ; 时调 ; 时而 ; 时分 ; 时光 ; 时候 ; 时会 ; 时机 ; 时价 ; 时间 ; 时间词 ; 时间性 ; 时节 ; 时局 ; 时刻 ; 时令 ; 时令 ; 时令病 ; 时髦 ; 时评 ; 时期 ; 时气 ; 时区 ; 时人 ; 时日 ; 时尚 ; 时时 ; 时式 ; 时世 ; 时事 ; 时势 ; 时文 ; 时务 ; 时下 ; 时鲜 ; 时贤 ; 时限 ; 时宪书 ; 时效 ; 时效处理 ; 时新 ; 时兴 ; 时行 ; 时样 ; 时宜 ; 时疫 ;
    时运 ; 时针 ; 时政 ; 时钟 ; 时装

    Chữ gần giống với 时:

    , , , , , , , , , , , 𣅗, 𣅘, 𣅙,

    Dị thể chữ 时

    , , ,

    Chữ gần giống 时

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 时 Tự hình chữ 时 Tự hình chữ 时 Tự hình chữ 时

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

    thì:thì giờ
    thời:thời tiết
    时 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 时 Tìm thêm nội dung cho: 时