Từ: 反扑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反扑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反扑 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnpū] vồ đến; quay trở lại; phản công (mãnh thú, kẻ địch)。(猛兽、敌人等)被打退后又扑过来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑

buốt:rét buốt; đau buốt
buộc:bó buộc; trói buộc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
phác:phác (đánh đập)
phốc:đá phốc lên
vọc:vọc nước
vục:vục xuống
反扑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反扑 Tìm thêm nội dung cho: 反扑