Từ: 凉菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凉菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凉菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángcài] rau trộn; xà-lách trộn。凉着吃的菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
凉菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凉菜 Tìm thêm nội dung cho: 凉菜