Chữ 反 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 反, chiết tự chữ PHIÊN, PHẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反:

反 phản, phiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 反

Chiết tự chữ phiên, phản bao gồm chữ 厂 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

反 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 又
  • hán, xưởng
  • hựu, lại
  • phản, phiên [phản, phiên]

    U+53CD, tổng 4 nét, bộ Hựu 又
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan3, fan1;
    Việt bính: faan1 faan2
    1. [背反] bội phản 2. [平反] bình phản 3. [舉一反三] cử nhất phản tam 4. [反應] phản ứng 5. [反映] phản ánh 6. [反對] phản đối 7. [反動] phản động 8. [反叛] phản bạn 9. [反背] phản bội 10. [反駁] phản bác 11. [反顧] phản cố 12. [反證] phản chứng 13. [反正] phản chánh, phản chính 14. [反掌] phản chưởng 15. [反照] phản chiếu 16. [反供] phản cung 17. [反面] phản diện 18. [反間] phản gián 19. [反響] phản hưởng 20. [反抗] phản kháng 21. [反經] phản kinh 22. [反路] phản lộ 23. [反老還童] phản lão hoàn đồng 24. [反亂] phản loạn 25. [反命] phản mệnh 26. [反目] phản mục 27. [反逆] phản nghịch 28. [反眼] phản nhãn 29. [反服] phản phục 30. [反覆] phản phúc 31. [反光] phản quang 32. [反賊] phản tặc 33. [反省] phản tỉnh 34. [反訴] phản tố 35. [反心] phản tâm 36. [反手] phản thủ 37. [反側] phản trắc 38. [反射] phản xạ 39. [作反] tác phản;

    phản, phiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 反

    (Tính) Trái, ngược. Đối lại với chính .
    ◎Như: phản diện mặt trái.

    (Động)
    Quay về, trở lại.
    § Thông phản .
    ◇Chiến quốc sách : Trí Bá quả khởi binh nhi tập Vệ, chí cảnh nhi phản, viết: Vệ hữu hiền nhân, tiên tri ngô mưu dã , , : , (Vệ sách nhị ) Trí Bá quả nhiên dấy binh đánh úp nước Vệ, tới biên giới (nước Vệ) rồi quay về, bảo: Nước Vệ có người hiền tài, đã đoán trước được mưu của ta.

    (Động)
    Nghĩ, suy xét.
    ◎Như: tự phản tự xét lại mình.
    ◇Luận Ngữ : Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã , , , (Thuật nhi ) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén cho một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa.

    (Động)
    Trở, quay, chuyển biến.
    ◎Như: phản thủ trở tay, dị như phản thủ dễ như trở bàn tay, phản bại vi thắng chuyển bại thành thắng.

    (Động)
    Làm trái lại.
    ◎Như: mưu phản mưu chống ngược lại, phản đối phản ứng trái lại, không chịu.Một âm là phiên.

    (Động)
    Lật lại.
    ◎Như: phiên vị (bệnh) dạ dày lật lên, phiên án lật án lại, đòi xét lại vụ án.
    phản, như "làm phản" (vhn)

    Nghĩa của 反 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fǎn]Bộ: 又 - Hựu
    Số nét: 5
    Hán Việt: PHẢN
    1. ngược; trái。颠倒的;方向相背的(跟"正"相对)。
    绒衣穿反了。
    mặc trái áo nhung.
    2. chuyển; đổi; trở; lật (đối với mặt đối lập)。(对立面)转换;翻过来。
    易如反掌
    dễ như trở bàn tay
    反败为胜
    chuyển bại thành thắng
    物极必反
    vật cực tất phản; tức nước vỡ bờ (sự vật phát triển đến cực điểm thì sẽ chuyển hoá theo hướng ngược lại)
    3. phản; trở lại; trở về。回;还。
    反光
    phản quang; phản chiếu
    反攻
    phản công
    反问
    hỏi lại; phản vấn
    4. phản kháng; phản đối; chống。反抗;反对。
    反霸
    chống bá quyền; chống lại ác bá.
    反封建
    chống phong kiến
    反法西斯
    chống phát xít
    5. bội phản; làm phản; tạo phản。背叛。
    反叛
    bội phản
    官逼民反
    quan bức dân phản; quan áp bức dân chống lại.
    6. phản cách mạng; phản động。指反革命、反动派。
    镇反
    trấn áp bọn phản cách mạng
    有反必肃。
    có tạo phản ắt phải quét sạch.
    7. loại suy。类推。
    8. trái lại; ngược lại。反而;相反地。
    他遇到困难,不但没有气馁,反更坚强起来。
    anh ấy gặp khó khăn, không những không nhụt chí trái lại rất kiên cường.
    9. phiên thiết (một cách chú âm cổ của Hán ngữ)。用在反切后头,表示前两字是注音用的反切。如"塑、桑故反"。
    Từ ghép:
    反把 ; 反霸 ; 反绑 ; 反比 ; 反比例 ; 反驳 ; 反哺 ; 反侧 ; 反差 ; 反常 ; 反衬 ; 反冲力 ; 反刍 ; 反串 ; 反唇相讥 ; 反倒 ; 反调 ; 反动 ; 反动派 ; 反对 ; 反对党 ; 反而 ; 反方 ; 反复 ; 反感 ; 反戈 ; 反革命 ; 反攻 ; 反攻倒算 ; 反躬自问 ; 反光 ; 反光灯 ; 反话 ; 反悔 ; 反击 ; 反剪 ; 反间 ; 反诘 ; 反抗 ; 反客为主 ; 反口 ; 反馈 ; 反面 ; 反面人物 ; 反目 ; 反派 ; 反叛 ; 反叛 ; 反批评 ; 反扑 ;
    反其道而行之 ; 反潜 ; 反潜机 ; 反切 ; 反求诸己 ; 反射 ; 反身 ; 反噬 ; 反手 ; 反水 ; 反思 ; 反诉 ; 反锁 ; 反弹 ; 反坦克炮 ; 反胃 ; 反问 ; 反诬 ; 反响 ; 反省 ; 反咬 ; 反义词 ; 反应 ; 反应堆 ; 反映 ; 反映论 ; 反语 ; 反照 ; 反正 ; 反证 ; 反证法 ; 反之 ; 反坐 ; 反作用

    Chữ gần giống với 反:

    , , , , , , 𠬛, 𠬠,

    Chữ gần giống 反

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 反 Tự hình chữ 反 Tự hình chữ 反 Tự hình chữ 反

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

    phản:làm phản
    反 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 反 Tìm thêm nội dung cho: 反