Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 反 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 反, chiết tự chữ PHIÊN, PHẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反:
反 phản, phiên
Đây là các chữ cấu thành từ này: 反
反
Pinyin: fan3, fan1;
Việt bính: faan1 faan2
1. [背反] bội phản 2. [平反] bình phản 3. [舉一反三] cử nhất phản tam 4. [反應] phản ứng 5. [反映] phản ánh 6. [反對] phản đối 7. [反動] phản động 8. [反叛] phản bạn 9. [反背] phản bội 10. [反駁] phản bác 11. [反顧] phản cố 12. [反證] phản chứng 13. [反正] phản chánh, phản chính 14. [反掌] phản chưởng 15. [反照] phản chiếu 16. [反供] phản cung 17. [反面] phản diện 18. [反間] phản gián 19. [反響] phản hưởng 20. [反抗] phản kháng 21. [反經] phản kinh 22. [反路] phản lộ 23. [反老還童] phản lão hoàn đồng 24. [反亂] phản loạn 25. [反命] phản mệnh 26. [反目] phản mục 27. [反逆] phản nghịch 28. [反眼] phản nhãn 29. [反服] phản phục 30. [反覆] phản phúc 31. [反光] phản quang 32. [反賊] phản tặc 33. [反省] phản tỉnh 34. [反訴] phản tố 35. [反心] phản tâm 36. [反手] phản thủ 37. [反側] phản trắc 38. [反射] phản xạ 39. [作反] tác phản;
反 phản, phiên
Nghĩa Trung Việt của từ 反
(Tính) Trái, ngược. Đối lại với chính 正.◎Như: phản diện 反面 mặt trái.
(Động) Quay về, trở lại.
§ Thông phản 返.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Trí Bá quả khởi binh nhi tập Vệ, chí cảnh nhi phản, viết: Vệ hữu hiền nhân, tiên tri ngô mưu dã 智伯果起兵而襲衛, 至境而反, 曰: 衛有賢人, 先知吾謀也 (Vệ sách nhị 衛策二) Trí Bá quả nhiên dấy binh đánh úp nước Vệ, tới biên giới (nước Vệ) rồi quay về, bảo: Nước Vệ có người hiền tài, đã đoán trước được mưu của ta.
(Động) Nghĩ, suy xét.
◎Như: tự phản 自反 tự xét lại mình.
◇Luận Ngữ 論語: Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã 不憤不啟, 不悱不發, 舉一隅不以三隅反, 則不復也 (Thuật nhi 述而) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén cho một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa.
(Động) Trở, quay, chuyển biến.
◎Như: phản thủ 反手 trở tay, dị như phản thủ 易如反手 dễ như trở bàn tay, phản bại vi thắng 反敗爲勝 chuyển bại thành thắng.
(Động) Làm trái lại.
◎Như: mưu phản 謀反 mưu chống ngược lại, phản đối 反對 phản ứng trái lại, không chịu.Một âm là phiên.
(Động) Lật lại.
◎Như: phiên vị 反胃 (bệnh) dạ dày lật lên, phiên án 反案 lật án lại, đòi xét lại vụ án.
phản, như "làm phản" (vhn)
Nghĩa của 反 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎn]Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 5
Hán Việt: PHẢN
1. ngược; trái。颠倒的;方向相背的(跟"正"相对)。
绒衣穿反了。
mặc trái áo nhung.
2. chuyển; đổi; trở; lật (đối với mặt đối lập)。(对立面)转换;翻过来。
易如反掌
dễ như trở bàn tay
反败为胜
chuyển bại thành thắng
物极必反
vật cực tất phản; tức nước vỡ bờ (sự vật phát triển đến cực điểm thì sẽ chuyển hoá theo hướng ngược lại)
3. phản; trở lại; trở về。回;还。
反光
phản quang; phản chiếu
反攻
phản công
反问
hỏi lại; phản vấn
4. phản kháng; phản đối; chống。反抗;反对。
反霸
chống bá quyền; chống lại ác bá.
反封建
chống phong kiến
反法西斯
chống phát xít
5. bội phản; làm phản; tạo phản。背叛。
反叛
bội phản
官逼民反
quan bức dân phản; quan áp bức dân chống lại.
6. phản cách mạng; phản động。指反革命、反动派。
镇反
trấn áp bọn phản cách mạng
有反必肃。
có tạo phản ắt phải quét sạch.
7. loại suy。类推。
8. trái lại; ngược lại。反而;相反地。
他遇到困难,不但没有气馁,反更坚强起来。
anh ấy gặp khó khăn, không những không nhụt chí trái lại rất kiên cường.
9. phiên thiết (một cách chú âm cổ của Hán ngữ)。用在反切后头,表示前两字是注音用的反切。如"塑、桑故反"。
Từ ghép:
反把 ; 反霸 ; 反绑 ; 反比 ; 反比例 ; 反驳 ; 反哺 ; 反侧 ; 反差 ; 反常 ; 反衬 ; 反冲力 ; 反刍 ; 反串 ; 反唇相讥 ; 反倒 ; 反调 ; 反动 ; 反动派 ; 反对 ; 反对党 ; 反而 ; 反方 ; 反复 ; 反感 ; 反戈 ; 反革命 ; 反攻 ; 反攻倒算 ; 反躬自问 ; 反光 ; 反光灯 ; 反话 ; 反悔 ; 反击 ; 反剪 ; 反间 ; 反诘 ; 反抗 ; 反客为主 ; 反口 ; 反馈 ; 反面 ; 反面人物 ; 反目 ; 反派 ; 反叛 ; 反叛 ; 反批评 ; 反扑 ;
反其道而行之 ; 反潜 ; 反潜机 ; 反切 ; 反求诸己 ; 反射 ; 反身 ; 反噬 ; 反手 ; 反水 ; 反思 ; 反诉 ; 反锁 ; 反弹 ; 反坦克炮 ; 反胃 ; 反问 ; 反诬 ; 反响 ; 反省 ; 反咬 ; 反义词 ; 反应 ; 反应堆 ; 反映 ; 反映论 ; 反语 ; 反照 ; 反正 ; 反证 ; 反证法 ; 反之 ; 反坐 ; 反作用
Số nét: 5
Hán Việt: PHẢN
1. ngược; trái。颠倒的;方向相背的(跟"正"相对)。
绒衣穿反了。
mặc trái áo nhung.
2. chuyển; đổi; trở; lật (đối với mặt đối lập)。(对立面)转换;翻过来。
易如反掌
dễ như trở bàn tay
反败为胜
chuyển bại thành thắng
物极必反
vật cực tất phản; tức nước vỡ bờ (sự vật phát triển đến cực điểm thì sẽ chuyển hoá theo hướng ngược lại)
3. phản; trở lại; trở về。回;还。
反光
phản quang; phản chiếu
反攻
phản công
反问
hỏi lại; phản vấn
4. phản kháng; phản đối; chống。反抗;反对。
反霸
chống bá quyền; chống lại ác bá.
反封建
chống phong kiến
反法西斯
chống phát xít
5. bội phản; làm phản; tạo phản。背叛。
反叛
bội phản
官逼民反
quan bức dân phản; quan áp bức dân chống lại.
6. phản cách mạng; phản động。指反革命、反动派。
镇反
trấn áp bọn phản cách mạng
有反必肃。
có tạo phản ắt phải quét sạch.
7. loại suy。类推。
8. trái lại; ngược lại。反而;相反地。
他遇到困难,不但没有气馁,反更坚强起来。
anh ấy gặp khó khăn, không những không nhụt chí trái lại rất kiên cường.
9. phiên thiết (một cách chú âm cổ của Hán ngữ)。用在反切后头,表示前两字是注音用的反切。如"塑、桑故反"。
Từ ghép:
反把 ; 反霸 ; 反绑 ; 反比 ; 反比例 ; 反驳 ; 反哺 ; 反侧 ; 反差 ; 反常 ; 反衬 ; 反冲力 ; 反刍 ; 反串 ; 反唇相讥 ; 反倒 ; 反调 ; 反动 ; 反动派 ; 反对 ; 反对党 ; 反而 ; 反方 ; 反复 ; 反感 ; 反戈 ; 反革命 ; 反攻 ; 反攻倒算 ; 反躬自问 ; 反光 ; 反光灯 ; 反话 ; 反悔 ; 反击 ; 反剪 ; 反间 ; 反诘 ; 反抗 ; 反客为主 ; 反口 ; 反馈 ; 反面 ; 反面人物 ; 反目 ; 反派 ; 反叛 ; 反叛 ; 反批评 ; 反扑 ;
反其道而行之 ; 反潜 ; 反潜机 ; 反切 ; 反求诸己 ; 反射 ; 反身 ; 反噬 ; 反手 ; 反水 ; 反思 ; 反诉 ; 反锁 ; 反弹 ; 反坦克炮 ; 反胃 ; 反问 ; 反诬 ; 反响 ; 反省 ; 反咬 ; 反义词 ; 反应 ; 反应堆 ; 反映 ; 反映论 ; 反语 ; 反照 ; 反正 ; 反证 ; 反证法 ; 反之 ; 反坐 ; 反作用
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |

Tìm hình ảnh cho: 反 Tìm thêm nội dung cho: 反
