Từ: vinh hạnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vinh hạnh:
Nghĩa vinh hạnh trong tiếng Việt:
["- I d. Điều mang lại vinh dự. Có vinh hạnh được nhận giải thưởng.","- II t. Sung sướng có được vinh dự. Chúng tôi rất lấy làm được đón tiếp ngài (kc.)."]Dịch vinh hạnh sang tiếng Trung hiện đại:
荣幸 《光荣而幸运。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vinh
| vinh | 㘇: | vinh váo |
| vinh | 榮: | hiển vinh |
| vinh | 縈: | vinh hoài(tưởng nhớ) |
| vinh | 荣: | hiển vinh |
| vinh | 萦: | vinh hoài(tưởng nhớ) |
| vinh | 蝾: | vinh nguyên (Kỳ Đà nước) |
| vinh | 蠑: | vinh nguyên (Kỳ Đà nước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạnh
| hạnh | 倖: | xem hãnh |
| hạnh | 幸: | hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc |
| hạnh | 擤: | |
| hạnh | 杏: | hạnh nhân |
| hạnh | 荇: | hạnh (thực vật mọc dưới nước cho rễ ăn được) |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
Gới ý 15 câu đối có chữ vinh:
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài
Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương
Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời
Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường
Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà
Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh
Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn
Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu
Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi
Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên
Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

Tìm hình ảnh cho: vinh hạnh Tìm thêm nội dung cho: vinh hạnh
