Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vinh hạnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vinh hạnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vinhhạnh

Nghĩa vinh hạnh trong tiếng Việt:

["- I d. Điều mang lại vinh dự. Có vinh hạnh được nhận giải thưởng.","- II t. Sung sướng có được vinh dự. Chúng tôi rất lấy làm được đón tiếp ngài (kc.)."]

Dịch vinh hạnh sang tiếng Trung hiện đại:

荣幸 《光荣而幸运。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vinh

vinh:vinh váo
vinh:hiển vinh
vinh:vinh hoài(tưởng nhớ)
vinh:hiển vinh
vinh:vinh hoài(tưởng nhớ)
vinh:vinh nguyên (Kỳ Đà nước)
vinh:vinh nguyên (Kỳ Đà nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạnh

hạnh:xem hãnh
hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
hạnh: 
hạnh:hạnh nhân
hạnh:hạnh (thực vật mọc dưới nước cho rễ ăn được)
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh

Gới ý 15 câu đối có chữ vinh:

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

椿

Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu

Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên

Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

vinh hạnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vinh hạnh Tìm thêm nội dung cho: vinh hạnh