Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发源 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāyuán] bắt nguồn; phát nguyên。(河流)开始流出; 起源。
发源地
nơi bắt nguồn
淮河发源于桐柏山。
sông Hoài bắt nguồn từ núi Đồng Bá.
发源地
nơi bắt nguồn
淮河发源于桐柏山。
sông Hoài bắt nguồn từ núi Đồng Bá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 源
| nguyên | 源: | nguyên do |
| nguồn | 源: | nguồn gốc |
| ngùn | 源: | ngùn ngụt |

Tìm hình ảnh cho: 发源 Tìm thêm nội dung cho: 发源
