Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 煞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煞, chiết tự chữ SÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煞:
煞
Pinyin: sha1, sha4;
Việt bính: saat3;
煞 sát
Nghĩa Trung Việt của từ 煞
(Danh) Hung thần.◎Như: hung sát 凶煞 thần hung ác.
(Danh) Hồi sát 回煞 ngày linh hồn người chết trở về.
§ Cũng gọi là quy sát 歸煞.
(Phó) Rất, hết sức, cực, thậm.
◎Như: sát phí khổ tâm 煞費苦心 mất rất nhiều tâm sức, nát tim nát óc.
(Phó) Nào, gì.
§ Tương đương với hà 何, thập ma 什麼.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá thị thập ma ái vật nhi, hữu sát dụng ni? 這是什麼愛物兒, 有煞用呢 (Đệ lục hồi) Vật đó là cái gì, nó dùng làm gì vậy?
(Động) Giết.
§ Cũng như sát 殺.
(Động) Dừng lại, đình chỉ.
◎Như: sát xa 煞車 ngừng xe.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Thoa tại đình ngoại thính kiến thuyết thoại, tiện sát trụ cước, vãng lí tế thính 寶釵在亭外聽見說話, 便煞住腳, 往裏細聽 (Đệ nhị thập thất hồi) Bảo Thoa ở phía ngoài đình nghe thấy tiếng nói chuyện, bèn dừng chân, lắng tai nghe.
sát, như "sát hại" (gdhn)
Nghĩa của 煞 trong tiếng Trung hiện đại:
[shā]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: SÁT
1. kết thúc; thu lại。结束;收束。
煞帐。
cuộn màn; cuộn lều.
锣鼓煞住后,一个男孩儿领头唱起来。
vừa dứt tiếng trống, em bé trai dẫn đầu cất tiếng hát.
2. thắt chặt; thít chặt; phanh; hãm。勒紧;扣紧。
煞车。
thắng xe.
煞一煞腰带。
thắt chặt dây nịch (dây lưng).
3. giảm dần; yếu dần。削弱;消除; 用在动词后,表示程度深。
Từ ghép:
煞笔 ; 煞笔 ; 煞车 ; 煞车 ; 煞车 ; 煞尾
[shà]
Bộ: 灬(Hoả)
Hán Việt: SÁT
1. hung thần。迷信的人指凶神。
2. rất; cực。极;很。
煞费苦心。
nhọc lòng.
Ghi chú: 另见shā
Từ ghép:
煞白 ; 煞费苦心 ; 煞气 ; 煞气 ; 煞有介事
Số nét: 13
Hán Việt: SÁT
1. kết thúc; thu lại。结束;收束。
煞帐。
cuộn màn; cuộn lều.
锣鼓煞住后,一个男孩儿领头唱起来。
vừa dứt tiếng trống, em bé trai dẫn đầu cất tiếng hát.
2. thắt chặt; thít chặt; phanh; hãm。勒紧;扣紧。
煞车。
thắng xe.
煞一煞腰带。
thắt chặt dây nịch (dây lưng).
3. giảm dần; yếu dần。削弱;消除; 用在动词后,表示程度深。
Từ ghép:
煞笔 ; 煞笔 ; 煞车 ; 煞车 ; 煞车 ; 煞尾
[shà]
Bộ: 灬(Hoả)
Hán Việt: SÁT
1. hung thần。迷信的人指凶神。
2. rất; cực。极;很。
煞费苦心。
nhọc lòng.
Ghi chú: 另见shā
Từ ghép:
煞白 ; 煞费苦心 ; 煞气 ; 煞气 ; 煞有介事
Chữ gần giống với 煞:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煞
| sát | 煞: | sát hại |

Tìm hình ảnh cho: 煞 Tìm thêm nội dung cho: 煞
