Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 煞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煞, chiết tự chữ SÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煞:

煞 sát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 煞

Chiết tự chữ sát bao gồm chữ 刍 攴 火 hoặc 刍 攵 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 煞 cấu thành từ 3 chữ: 刍, 攴, 火
  • phộc
  • hoả, hỏa
  • 2. 煞 cấu thành từ 3 chữ: 刍, 攵, 灬
  • phộc, truy
  • hoả, hoả2, hỏa
  • sát [sát]

    U+715E, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sha1, sha4;
    Việt bính: saat3;

    sát

    Nghĩa Trung Việt của từ 煞

    (Danh) Hung thần.
    ◎Như: hung sát
    thần hung ác.

    (Danh)
    Hồi sát ngày linh hồn người chết trở về.
    § Cũng gọi là quy sát .

    (Phó)
    Rất, hết sức, cực, thậm.
    ◎Như: sát phí khổ tâm mất rất nhiều tâm sức, nát tim nát óc.

    (Phó)
    Nào, gì.
    § Tương đương với , thập ma .
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giá thị thập ma ái vật nhi, hữu sát dụng ni? , (Đệ lục hồi) Vật đó là cái gì, nó dùng làm gì vậy?

    (Động)
    Giết.
    § Cũng như sát .

    (Động)
    Dừng lại, đình chỉ.
    ◎Như: sát xa ngừng xe.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Thoa tại đình ngoại thính kiến thuyết thoại, tiện sát trụ cước, vãng lí tế thính , 便, (Đệ nhị thập thất hồi) Bảo Thoa ở phía ngoài đình nghe thấy tiếng nói chuyện, bèn dừng chân, lắng tai nghe.
    sát, như "sát hại" (gdhn)

    Nghĩa của 煞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shā]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 13
    Hán Việt: SÁT
    1. kết thúc; thu lại。结束;收束。
    煞帐。
    cuộn màn; cuộn lều.
    锣鼓煞住后,一个男孩儿领头唱起来。
    vừa dứt tiếng trống, em bé trai dẫn đầu cất tiếng hát.
    2. thắt chặt; thít chặt; phanh; hãm。勒紧;扣紧。
    煞车。
    thắng xe.
    煞一煞腰带。
    thắt chặt dây nịch (dây lưng).
    3. giảm dần; yếu dần。削弱;消除; 用在动词后,表示程度深。
    Từ ghép:
    煞笔 ; 煞笔 ; 煞车 ; 煞车 ; 煞车 ; 煞尾
    [shà]
    Bộ: 灬(Hoả)
    Hán Việt: SÁT
    1. hung thần。迷信的人指凶神。
    2. rất; cực。极;很。
    煞费苦心。
    nhọc lòng.
    Ghi chú: 另见shā
    Từ ghép:
    煞白 ; 煞费苦心 ; 煞气 ; 煞气 ; 煞有介事

    Chữ gần giống với 煞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Chữ gần giống 煞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煞 Tự hình chữ 煞 Tự hình chữ 煞 Tự hình chữ 煞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煞

    sát:sát hại
    煞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煞 Tìm thêm nội dung cho: 煞