Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chẳng trong tiếng Việt:
["- trgt. 1. Từ biểu thị ý phủ định như từ \"không\", nhưng với ý quả quyết hơn: ớt nào là ớt chẳng cay (cd) 2. Dẫu rằng không: Chẳng chua cũng thể là chanh; chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây (cd) 3. Nếu không: Chẳng được ăn cũng lăn lấy vốn (cd); Chẳng chê cũng mất lề con gái (tng) 4. Không có: Chẳng ai giàu ba họ, chẳng ai khó ba đời (tng)."]Dịch chẳng sang tiếng Trung hiện đại:
并; 并不 《 用在否定词前面加强否定的语气, 表示确实不是这样, 略带反驳的意味。》anh ấy chẳng quên anh đâu他并没忘了你。
chẳng tốt đẹp gì
并不美妙。
不; 毫不 《 "不"字的前后叠用相同的名词, 表示不在乎或不相干(常在前边加"什么")。》
不... 不... 《用在意思相同或相近的词或词素的前面, 表示否定(稍强调)。》
chẳng nói chẳng rằng
不言不语; 一言不发。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chẳng
| chẳng | 丕: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 丞: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 庄: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 拯: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 𫽄: | chẳng phải; chẳng hạn |

Tìm hình ảnh cho: chẳng Tìm thêm nội dung cho: chẳng
