Cao su chống va đập cửa
Từ: sát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ sát:
Biến thể phồn thể: 殺;
Pinyin: sha1, sa4, shai4, she4;
Việt bính: saat3;
杀 sát, sái, tát
sát, như "sát hại" (gdhn)
Pinyin: sha1, sa4, shai4, she4;
Việt bính: saat3;
杀 sát, sái, tát
Nghĩa Trung Việt của từ 杀
Giản thể của chữ 殺.sát, như "sát hại" (gdhn)
Nghĩa của 杀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (殺)
[shā]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: SÁT
1. giết。使人或动物失去生命;弄死。
杀虫。
sát trùng.
杀鸡。
giết gà.
杀敌。
giết giặc.
2. đấu tranh; đánh。战斗。
杀出重围。
phá vòng vây.
3. làm yếu; giảm bớt。削弱;消除。
减杀。
giảm bớt.
风势稍杀。
sức gió yếu dần.
拿人杀气。
trút giận lên người khác.
4. chết được (dùng sau động từ, chỉ mức độ cao)。用在动词后,表示程度深。
气杀。
tức chết được.
恨杀。
giận chết đi được.
笑杀人。
cười chết đi được.
5. đau; xót。药物等刺激皮肤或黏膜使感觉疼痛。
伤口用酒精消毒杀得慌。
dùng cồn rửa vết thương, xót chết đi được.
肥皂水杀眼睛。
xà bông
̣dính
vào mắt, xót chết đi được.
Từ ghép:
杀虫药 ; 杀风景 ; 杀害 ; 杀机 ; 杀鸡取卵 ; 杀鸡吓猴 ; 杀价 ; 杀菌 ; 杀戮 ; 杀气 ; 杀青 ; 杀人不见血 ; 杀人越货 ; 杀伤 ; 杀身成仁 ; 杀生 ; 杀一儆百
[shā]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: SÁT
1. giết。使人或动物失去生命;弄死。
杀虫。
sát trùng.
杀鸡。
giết gà.
杀敌。
giết giặc.
2. đấu tranh; đánh。战斗。
杀出重围。
phá vòng vây.
3. làm yếu; giảm bớt。削弱;消除。
减杀。
giảm bớt.
风势稍杀。
sức gió yếu dần.
拿人杀气。
trút giận lên người khác.
4. chết được (dùng sau động từ, chỉ mức độ cao)。用在动词后,表示程度深。
气杀。
tức chết được.
恨杀。
giận chết đi được.
笑杀人。
cười chết đi được.
5. đau; xót。药物等刺激皮肤或黏膜使感觉疼痛。
伤口用酒精消毒杀得慌。
dùng cồn rửa vết thương, xót chết đi được.
肥皂水杀眼睛。
xà bông
̣dính
vào mắt, xót chết đi được.
Từ ghép:
杀虫药 ; 杀风景 ; 杀害 ; 杀机 ; 杀鸡取卵 ; 杀鸡吓猴 ; 杀价 ; 杀菌 ; 杀戮 ; 杀气 ; 杀青 ; 杀人不见血 ; 杀人越货 ; 杀伤 ; 杀身成仁 ; 杀生 ; 杀一儆百
Dị thể chữ 杀
殺,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 剎;
Pinyin: cha4, sha1;
Việt bính: caat3 saat3;
刹 sát
sát, như "sát hại" (gdhn)
Pinyin: cha4, sha1;
Việt bính: caat3 saat3;
刹 sát
Nghĩa Trung Việt của từ 刹
Cũng như chữ sát 剎.Giản thể của chữ 剎.sát, như "sát hại" (gdhn)
Nghĩa của 刹 trong tiếng Trung hiện đại:
[chà]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: SÁT
chùa; ngôi chùa; chùa Phật。佛教的寺庙。
古刹 。
ngôi chùa cổ.
Ghi chú: 另见shā。
Từ ghép:
刹那
[shā]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: SÁT
phanh; hãm; thắng (xe, máy móc)。止住(车、机器等)。
Ghi chú: 另见chà。
把车刹住。
thắng xe lại.
Từ ghép:
刹车
Số nét: 8
Hán Việt: SÁT
chùa; ngôi chùa; chùa Phật。佛教的寺庙。
古刹 。
ngôi chùa cổ.
Ghi chú: 另见shā。
Từ ghép:
刹那
[shā]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: SÁT
phanh; hãm; thắng (xe, máy móc)。止住(车、机器等)。
Ghi chú: 另见chà。
把车刹住。
thắng xe lại.
Từ ghép:
刹车
Chữ gần giống với 刹:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Tự hình:

Biến thể giản thể: 刹;
Pinyin: cha4, sha1;
Việt bính: caat3 saat3
1. [寶剎] bảo sát 2. [古剎] cổ sát 3. [佛剎] phật sát 4. [剎那] sát na 5. [塵塵剎剎] trần trần sát sát;
剎 sát
§ Dịch âm tiếng Phạn "sát-đa-la", gọi tắt là sát.
◎Như: Người tu được một phép, dựng cái phan để nêu cho kẻ xa biết gọi là sát can 剎干. Cũng chỉ cây cột dựng thẳng trước một Phật điện, cho biết đây là một tự viện hay một ngôi chùa.
(Danh) Thế giới, đất nước, cõi (tiếng Phạn: "kṣetra").
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Diệc mãn thập phương sát 亦滿十方剎 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Cũng khắp cả mười phương quốc độ.
(Danh) Cái tháp Phật.
(Danh) Bây giờ thường gọi chùa là sát.
◎Như: cổ sát 古剎 chùa cổ.
(Danh) Sát-na 剎那 một thời gian rất ngắn, chỉ trong một mối niệm có tới 90 sát-na.
Pinyin: cha4, sha1;
Việt bính: caat3 saat3
1. [寶剎] bảo sát 2. [古剎] cổ sát 3. [佛剎] phật sát 4. [剎那] sát na 5. [塵塵剎剎] trần trần sát sát;
剎 sát
Nghĩa Trung Việt của từ 剎
(Danh) Cái cột phan.§ Dịch âm tiếng Phạn "sát-đa-la", gọi tắt là sát.
◎Như: Người tu được một phép, dựng cái phan để nêu cho kẻ xa biết gọi là sát can 剎干. Cũng chỉ cây cột dựng thẳng trước một Phật điện, cho biết đây là một tự viện hay một ngôi chùa.
(Danh) Thế giới, đất nước, cõi (tiếng Phạn: "kṣetra").
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Diệc mãn thập phương sát 亦滿十方剎 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Cũng khắp cả mười phương quốc độ.
(Danh) Cái tháp Phật.
(Danh) Bây giờ thường gọi chùa là sát.
◎Như: cổ sát 古剎 chùa cổ.
(Danh) Sát-na 剎那 một thời gian rất ngắn, chỉ trong một mối niệm có tới 90 sát-na.
Dị thể chữ 剎
刹,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 杀;
Pinyin: sha1, sa4, shai4, she4;
Việt bính: saai3 saat3
1. [暗殺] ám sát 2. [陰殺] âm sát 3. [故殺] cố sát 4. [仇殺] cừu sát 5. [格殺] cách sát 6. [坑殺] khanh sát 7. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn 8. [自殺] tự sát;
殺 sát, sái, tát
◎Như: sát nhân phóng hỏa 殺人放火 giết người đốt lửa, sát trư tể dương 殺豬宰羊 giết heo mổ cừu.
(Động) Chiến đấu, đánh trận.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Sát chí thiên minh, Hùng phương dẫn binh thượng quan 殺至天明, 雄方引兵上關 (Đệ ngũ hồi) Đánh nhau đến sáng, (Hoa) Hùng mới kéo quân về.
(Động) Làm bại hoại, làm hư mất.
◎Như: sát phong cảnh 殺風景 làm hỏng mất cảnh đẹp, làm mất hứng.
(Động) Giảm bớt.
◎Như: sát giá 殺價 giảm bớt giá.
(Phó) Hết sức, rất.
§ Cũng như sát 煞.
◇Nguyễn Du 阮攸: Não sát thù phương lão sứ thần 惱殺殊方老使臣 (Quá Thiên Bình 過天平) Làm hết sức não lòng ông sứ thần già ở phương khác đến.Một âm là sái.
(Động) Bớt, giảm.
(Động) Suy, kém.
◎Như: bách hoa sát 百花殺 trăm hoa tàn lụi.
(Tính) Rất nhỏ.
◎Như: tiều sái 噍殺 tiếng rè rè, hình dung cái tiếng đã hết hơi không được mạnh mẽ.
(Danh) Sai biệt.
◇Lễ Kí 禮記: Thân thân chi sát dã 親親之殺也 (Văn Vương thế tử 文王世子) Gần gũi người thân nhưng có sự sai biệt.
(Danh) Cái túi đựng xác chết.Lại một âm nữa là tát.
(Tính) Tan, lở tở, tơi tả.
sát, như "sát hại" (vhn)
sái, như "sái tay" (btcn)
sít, như "vừa sít" (btcn)
sịt, như "đen sịt" (btcn)
sướt, như "sướt qua" (btcn)
sét, như "sét đánh ngang tai" (gdhn)
sượt, như "thở dài sườn sượt" (gdhn)
Pinyin: sha1, sa4, shai4, she4;
Việt bính: saai3 saat3
1. [暗殺] ám sát 2. [陰殺] âm sát 3. [故殺] cố sát 4. [仇殺] cừu sát 5. [格殺] cách sát 6. [坑殺] khanh sát 7. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn 8. [自殺] tự sát;
殺 sát, sái, tát
Nghĩa Trung Việt của từ 殺
(Động) Giết.◎Như: sát nhân phóng hỏa 殺人放火 giết người đốt lửa, sát trư tể dương 殺豬宰羊 giết heo mổ cừu.
(Động) Chiến đấu, đánh trận.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Sát chí thiên minh, Hùng phương dẫn binh thượng quan 殺至天明, 雄方引兵上關 (Đệ ngũ hồi) Đánh nhau đến sáng, (Hoa) Hùng mới kéo quân về.
(Động) Làm bại hoại, làm hư mất.
◎Như: sát phong cảnh 殺風景 làm hỏng mất cảnh đẹp, làm mất hứng.
(Động) Giảm bớt.
◎Như: sát giá 殺價 giảm bớt giá.
(Phó) Hết sức, rất.
§ Cũng như sát 煞.
◇Nguyễn Du 阮攸: Não sát thù phương lão sứ thần 惱殺殊方老使臣 (Quá Thiên Bình 過天平) Làm hết sức não lòng ông sứ thần già ở phương khác đến.Một âm là sái.
(Động) Bớt, giảm.
(Động) Suy, kém.
◎Như: bách hoa sát 百花殺 trăm hoa tàn lụi.
(Tính) Rất nhỏ.
◎Như: tiều sái 噍殺 tiếng rè rè, hình dung cái tiếng đã hết hơi không được mạnh mẽ.
(Danh) Sai biệt.
◇Lễ Kí 禮記: Thân thân chi sát dã 親親之殺也 (Văn Vương thế tử 文王世子) Gần gũi người thân nhưng có sự sai biệt.
(Danh) Cái túi đựng xác chết.Lại một âm nữa là tát.
(Tính) Tan, lở tở, tơi tả.
sát, như "sát hại" (vhn)
sái, như "sái tay" (btcn)
sít, như "vừa sít" (btcn)
sịt, như "đen sịt" (btcn)
sướt, như "sướt qua" (btcn)
sét, như "sét đánh ngang tai" (gdhn)
sượt, như "thở dài sườn sượt" (gdhn)
Chữ gần giống với 殺:
殺,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鎩;
Pinyin: sha1;
Việt bính: saat3;
铩 sát
Pinyin: sha1;
Việt bính: saat3;
铩 sát
Nghĩa Trung Việt của từ 铩
Giản thể của chữ 鎩.Nghĩa của 铩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎩)
[shā]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: SÁT
1. cái sát (một loại giáo dài thời xưa)。古代一种长矛。
2. phá hỏng; phá bỏ。摧残;伤害。
铩羽(伤了翅膀,比喻失意)。
gãy cánh.
[shā]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: SÁT
1. cái sát (một loại giáo dài thời xưa)。古代一种长矛。
2. phá hỏng; phá bỏ。摧残;伤害。
铩羽(伤了翅膀,比喻失意)。
gãy cánh.
Chữ gần giống với 铩:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铩
鎩,
Tự hình:

Pinyin: sha1, sha4;
Việt bính: saat3;
煞 sát
Nghĩa Trung Việt của từ 煞
(Danh) Hung thần.◎Như: hung sát 凶煞 thần hung ác.
(Danh) Hồi sát 回煞 ngày linh hồn người chết trở về.
§ Cũng gọi là quy sát 歸煞.
(Phó) Rất, hết sức, cực, thậm.
◎Như: sát phí khổ tâm 煞費苦心 mất rất nhiều tâm sức, nát tim nát óc.
(Phó) Nào, gì.
§ Tương đương với hà 何, thập ma 什麼.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá thị thập ma ái vật nhi, hữu sát dụng ni? 這是什麼愛物兒, 有煞用呢 (Đệ lục hồi) Vật đó là cái gì, nó dùng làm gì vậy?
(Động) Giết.
§ Cũng như sát 殺.
(Động) Dừng lại, đình chỉ.
◎Như: sát xa 煞車 ngừng xe.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Thoa tại đình ngoại thính kiến thuyết thoại, tiện sát trụ cước, vãng lí tế thính 寶釵在亭外聽見說話, 便煞住腳, 往裏細聽 (Đệ nhị thập thất hồi) Bảo Thoa ở phía ngoài đình nghe thấy tiếng nói chuyện, bèn dừng chân, lắng tai nghe.
sát, như "sát hại" (gdhn)
Nghĩa của 煞 trong tiếng Trung hiện đại:
[shā]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: SÁT
1. kết thúc; thu lại。结束;收束。
煞帐。
cuộn màn; cuộn lều.
锣鼓煞住后,一个男孩儿领头唱起来。
vừa dứt tiếng trống, em bé trai dẫn đầu cất tiếng hát.
2. thắt chặt; thít chặt; phanh; hãm。勒紧;扣紧。
煞车。
thắng xe.
煞一煞腰带。
thắt chặt dây nịch (dây lưng).
3. giảm dần; yếu dần。削弱;消除; 用在动词后,表示程度深。
Từ ghép:
煞笔 ; 煞笔 ; 煞车 ; 煞车 ; 煞车 ; 煞尾
[shà]
Bộ: 灬(Hoả)
Hán Việt: SÁT
1. hung thần。迷信的人指凶神。
2. rất; cực。极;很。
煞费苦心。
nhọc lòng.
Ghi chú: 另见shā
Từ ghép:
煞白 ; 煞费苦心 ; 煞气 ; 煞气 ; 煞有介事
Số nét: 13
Hán Việt: SÁT
1. kết thúc; thu lại。结束;收束。
煞帐。
cuộn màn; cuộn lều.
锣鼓煞住后,一个男孩儿领头唱起来。
vừa dứt tiếng trống, em bé trai dẫn đầu cất tiếng hát.
2. thắt chặt; thít chặt; phanh; hãm。勒紧;扣紧。
煞车。
thắng xe.
煞一煞腰带。
thắt chặt dây nịch (dây lưng).
3. giảm dần; yếu dần。削弱;消除; 用在动词后,表示程度深。
Từ ghép:
煞笔 ; 煞笔 ; 煞车 ; 煞车 ; 煞车 ; 煞尾
[shà]
Bộ: 灬(Hoả)
Hán Việt: SÁT
1. hung thần。迷信的人指凶神。
2. rất; cực。极;很。
煞费苦心。
nhọc lòng.
Ghi chú: 另见shā
Từ ghép:
煞白 ; 煞费苦心 ; 煞气 ; 煞气 ; 煞有介事
Chữ gần giống với 煞:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Pinyin: cha2;
Việt bính: caat3;
詧 sát
Nghĩa Trung Việt của từ 詧
Cũng như chữ sát 察.thù, như "báo thù" (vhn)
sát, như "sát hạch" (gdhn)
Chữ gần giống với 詧:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 詧
察,
Tự hình:

Pinyin: cha2;
Việt bính: caat3
1. [按察] án sát 2. [按察使] án sát sứ 3. [警察] cảnh sát 4. [糾察] củ sát 5. [究察] cứu sát 6. [觀察] quan sát 7. [察核] sát hạch 8. [視察] thị sát 9. [偵察] trinh sát;
察 sát
Nghĩa Trung Việt của từ 察
(Động) Coi xét.(Động) Xét nét nghiệt ngã, xét nét bẻ bắt. Ngày xưa gọi tòa ngự sử là sát viện 察院 nghĩa là giám sát về việc quan lại vậy.
(Tính) Sát sát 察察: (1) Trong trắng, sạch sẽ.
◇Khuất Nguyên 屈原: An năng dĩ thân chi sát sát, thụ vật chi môn môn giả hồ 安能以身之察察, 受物之汶汶者乎 (Ngư phủ 漁父) Há nên đem tấm thân trong sạch mà chịu sự nhơ bẩn của sự vật ư. (2) Rõ rệt, phân biệt.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tục nhân sát sát, ngã độc muộn muộn 俗人察察, 我獨悶悶 (Chương 20) Người đời sáng rõ, riêng ta mờ mịt.
sát, như "sát hạch" (vhn)
xét, như "xét hỏi, xét nét, xét án" (btcn)
Nghĩa của 察 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詧)
[chá]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: SÁT
xem kỹ; xét; xét kỹ; quan sát。仔细看。
观察 。
quan sát; xem xét.
考察 。
khảo sát.
察 其言,观其行。
xét lời nói, xem việc làm.
Từ ghép:
察察 ; 察察为明 ; 察访 ; 察觉 ; 察看 ; 察纳 ; 察言观色
[chá]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: SÁT
xem kỹ; xét; xét kỹ; quan sát。仔细看。
观察 。
quan sát; xem xét.
考察 。
khảo sát.
察 其言,观其行。
xét lời nói, xem việc làm.
Từ ghép:
察察 ; 察察为明 ; 察访 ; 察觉 ; 察看 ; 察纳 ; 察言观色
Dị thể chữ 察
詧,
Tự hình:

Pinyin: ca1;
Việt bính: caat3;
嚓 sát
Nghĩa Trung Việt của từ 嚓
(Trạng thanh) Kít, két, xịch.(Trạng thanh) Khách sát 喀嚓 rắc, cách (tiếng vật gì rách, toạc, gẫy, vỡ).◎Như: khách sát nhất thanh, tha dĩ tương khoái tử chiết thành lưỡng 喀嚓一聲, 他已將筷子折成兩段 rắc một tiếng, anh ta đã bẻ gãy chiếc đũa làm hai.
xát, như "xô xát, nói xát mặt" (vhn)
Nghĩa của 嚓 trong tiếng Trung hiện đại:
[cā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 17
Hán Việt: SÁT
két; kít; xịch; kèn kẹt (từ tượng thanh; âm thanh phát ra khi các vật thể cọ vào nhau)。(拟)象声词;形容某些物体摩擦时发出的声音。
摩托车嚓的一声停住了
xe gắn máy thắng két một tiếng dừng hẳn lại
[chā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: SÁT
rắc; chát (từ tượng thanh)。象声词。
喀嚓 。
răng rắc.
啪嚓
。 chan chát.
Số nét: 17
Hán Việt: SÁT
két; kít; xịch; kèn kẹt (từ tượng thanh; âm thanh phát ra khi các vật thể cọ vào nhau)。(拟)象声词;形容某些物体摩擦时发出的声音。
摩托车嚓的一声停住了
xe gắn máy thắng két một tiếng dừng hẳn lại
[chā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: SÁT
rắc; chát (từ tượng thanh)。象声词。
喀嚓 。
răng rắc.
啪嚓
。 chan chát.
Chữ gần giống với 嚓:
㘅, 㘆, 㘇, 㘈, 噽, 嚀, 嚂, 嚅, 嚇, 嚈, 嚉, 嚊, 嚋, 嚌, 嚎, 嚏, 嚐, 嚓, 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,Tự hình:

Pinyin: ca1;
Việt bính: caat3;
擦 sát
Nghĩa Trung Việt của từ 擦
(Động) Xoa, xát.◎Như: sát chưởng 擦掌 xoa tay.
(Động) Lau chùi.
◎Như: sát bì hài 擦皮鞋 đánh giày da.
(Động) Bôi, thoa.
◎Như: sát dược 擦藥 bôi thuốc, sát du 擦油 thoa dầu.
(Động) Sát gần.
◎Như: sát thân nhi quá 擦身而過 sát vào người mà đi qua.
(Danh) Dụng cụ để chà xát.
◎Như: tượng bì sát 橡皮擦 cục tẩy, cục gôm.
xát, như "cọ xát, xây xát, chà xát" (vhn)
sát, như "sát một bên" (btcn)
xớt, như "chầy xớt" (btcn)
Nghĩa của 擦 trong tiếng Trung hiện đại:
[cā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 18
Hán Việt: SÁT
1. cọ xát; ma sát; chà; cạ; xoa; đánh; quẹt。摩擦。
摩拳擦掌
xoa tay hăm hở
擦着了一根火柴。
quẹt một que diêm
擦火柴。
đánh diêm
手擦破了皮
chà đến trầy cả da
2. chùi; chà; cọ; lau (bằng khăn hoặc bằng tay cho sạch)。 用布、手巾等摩擦使干净。
擦玻璃
lau kính
擦汗
lau mồ hôi
擦桌子
lau bàn.
擦亮眼睛。
chùi cho sáng mắt ra (sáng suốt); lau mắt cho sáng.
3. bôi; xoa; thoa; xức; tra。 涂抹。
擦油
xoa dầu
擦粉
thoa phấn
擦红药水
xức thuốc đỏ
4. sát; lướt; sượt; kề sát; ghé sát。贴近;挨着。
擦黑儿
nhá nhem tối; sập tối
擦肩而过
lướt qua vai
球擦桌边了
banh sượt cạnh bàn
燕子擦着水面飞
chim yến bay lướt trên mặt nước
风擦着江面吹来
gió thổi lướt trên mặt sông
5. nạo; bào; mài (thành sợi nhỏ)。把瓜果等放在礤床儿上来回摩擦,使成细丝儿。
把萝卜擦成丝儿
bào củ cải thành sợi
Từ ghép:
擦背 ; 擦边 ; 擦黑儿 ; 擦亮 ; 擦亮眼睛 ; 擦屁股 ; 擦身 ; 擦拭 ; 擦网球 ; 擦洗 ; 擦音 ; 擦澡
Số nét: 18
Hán Việt: SÁT
1. cọ xát; ma sát; chà; cạ; xoa; đánh; quẹt。摩擦。
摩拳擦掌
xoa tay hăm hở
擦着了一根火柴。
quẹt một que diêm
擦火柴。
đánh diêm
手擦破了皮
chà đến trầy cả da
2. chùi; chà; cọ; lau (bằng khăn hoặc bằng tay cho sạch)。 用布、手巾等摩擦使干净。
擦玻璃
lau kính
擦汗
lau mồ hôi
擦桌子
lau bàn.
擦亮眼睛。
chùi cho sáng mắt ra (sáng suốt); lau mắt cho sáng.
3. bôi; xoa; thoa; xức; tra。 涂抹。
擦油
xoa dầu
擦粉
thoa phấn
擦红药水
xức thuốc đỏ
4. sát; lướt; sượt; kề sát; ghé sát。贴近;挨着。
擦黑儿
nhá nhem tối; sập tối
擦肩而过
lướt qua vai
球擦桌边了
banh sượt cạnh bàn
燕子擦着水面飞
chim yến bay lướt trên mặt nước
风擦着江面吹来
gió thổi lướt trên mặt sông
5. nạo; bào; mài (thành sợi nhỏ)。把瓜果等放在礤床儿上来回摩擦,使成细丝儿。
把萝卜擦成丝儿
bào củ cải thành sợi
Từ ghép:
擦背 ; 擦边 ; 擦黑儿 ; 擦亮 ; 擦亮眼睛 ; 擦屁股 ; 擦身 ; 擦拭 ; 擦网球 ; 擦洗 ; 擦音 ; 擦澡
Chữ gần giống với 擦:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Tự hình:

Biến thể giản thể: 铩;
Pinyin: sha1, shi4, se4;
Việt bính: saat3;
鎩 sát
(Động) Phá hủy, tổn thương.
◇Tả Tư 左思: Điểu sát cách, thú phế túc 鳥鎩翮, 獸廢足 (Thục đô phú 蜀都賦) Chim gãy cánh, thú què chân.
sét, như "rỉ sét" (gdhn)
Pinyin: sha1, shi4, se4;
Việt bính: saat3;
鎩 sát
Nghĩa Trung Việt của từ 鎩
(Danh) Một thứ binh khí thời cổ, như cái giáo dài.(Động) Phá hủy, tổn thương.
◇Tả Tư 左思: Điểu sát cách, thú phế túc 鳥鎩翮, 獸廢足 (Thục đô phú 蜀都賦) Chim gãy cánh, thú què chân.
sét, như "rỉ sét" (gdhn)
Dị thể chữ 鎩
铩,
Tự hình:

Dịch sát sang tiếng Trung hiện đại:
把 《紧靠。》ngay sát đầu hẽm có tiệm cơm nhỏ把着胡同口儿有个小饭馆 濒 《紧靠(水边)。》
sát hồ
濒湖。
擦 《贴近; 挨着。》
紧 《非常接近, 空隙极小。》
anh ấy sống ở sát bên cạnh nhà tôi.
他住在我的紧隔壁。 就; 傍; 挨近; 薄 《凑近; 靠近。》
thuyền đã sát bờ
船傍了岸。
dồn sát.
迁就。
ghé sát đèn xem sách.
就着灯看书。 凌 《逼近。》
毗连; 毗邻 《连接。》
切合; 符合 《(数量、形状、情节等)相合。》
确切; 准确 《行动的结果完全符合实际或预期。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sát
| sát | 刹: | sát hại |
| sát | 察: | sát hạch |
| sát | 擦: | sát một bên |
| sát | 杀: | sát hại |
| sát | 殺: | sát hại |
| sát | 煞: | sát hại |
| sát | 礤: | ma sát (ma xát) |
| sát | 詧: | sát hạch |
| sát | 鑔: | sát (não bạt nhỏ) |
| sát | 镲: | sát (não bạt nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: sát Tìm thêm nội dung cho: sát
